Luyện tập: Trắc nghiệm format TOEIC

Q123:

Ms. Tsai will _____ the installation of the new workstations with the vendor.

 
 
 
 
Q101:

Vantage Automotive Design has recently —— with the Pallax Company.

 
 
 
 
Q109:

Questwiz, the library’s newest database, _____ a wide range of resource materials.

 
 
 
 
Q129:

By this time next year, Grasswell Industries _____ two new plants in eastern Europe.

 
 
 
 
Q102:

Oil production _____ 5 percent from January to February.

 
 
 
 
Q103:

_____ Human Resources if you have questions about taking time off from work.

 
 
 
 
Q130:

Ramirez Instruments _____ high-quality acoustic guitars for over a century.

 
 
 
 
Q109:

Ikeda Real Estate Group now _____ text messages to update clients about properties of interest.

 
 
 
 
Q122:

Please _____ daily spending records, since online balance statements may not reflect recent account activity.

 
 
 
 
Q124:

The National Health Agency’s latest report _____ that recently adopted health-care regulations have been successful.

 
 
 
 
Q116:

The renovated office building did not look the way Ms. Garcia _____ it would.

 
 
 
 
Q101:

There is coffee in the break room for anyone who _____ a cup before the meeting.

 
 
 
 
Q127:

The Liu Supermarket _____ that Jennifer Chan will take over as CEO next month came as a surprise.

 
 
 
 
Q110:

The lights in the cinema _____ before a movie begins.

 
 
 
 
Q107:

Mr. Jones _____ Ms. Cheng’s clients while she is on a business trip to Hong Kong.

 
 
 
 
Xem đáp án
Q123:

Ms. Tsai will _____ the installation of the new workstations with the vendor.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Ta cần điền dạng đúng của động từ ‘coordinate’ khi đứng sau trợ động từ ‘will’

Vì sau ‘will’ luôn là động từ nguyên mẫu

=> đáp án đúng là D.

Cấu trúc will be V-ing (thì tương lai tiếp diễn) được sử dụng để diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai hoặc sự việc sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Dịch: Bà Tsai sẽ phối hợp việc lắp đặt các máy trạm mới với nhà cung cấp.

Từ vựng:

  • coordination (n): sự phối hợp/sự kết hợp
  • Coordinate (v): phối hợp
  • installation (n): việc lắp đặt/cài đặt
  • vendor (n): nhà cung cấp
Q101:

Vantage Automotive Design has recently —— with the Pallax Company.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi yêu cầu điền dạng đúng của động từ ‘merge’ (sáp nhập)

Ta thấy trạng từ ‘recently’ (gần đây) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

=> đáp án đúng là C

Câu sử dụng cấu trúc hiện tại hoàn thành have/has + Ved/3 để diễn tả sự việc mới diễn ra gần đây hoặc sự việc đã diễn ra rồi nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại

Dịch: Vantage Automotive Design gần đây đã sáp nhập với công ty Pallax.

Từ vựng:

  • Recently (adv): gần đây
  • Merge (v): kết hợp, sáp nhập
Q109:

Questwiz, the library’s newest database, _____ a wide range of resource materials.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu còn thiếu động từ chính (được chia thì). Loại A (động từ nguyên mẫu có to), C (danh từ) và D (phân từ đuôi -ing)

Chọn đáp án phù hợp là B.

Dịch: Questwiz, cơ sở dữ liệu mới nhất của thư viện, chứa một loạt các tài liệu nguồn.

Từ vựng:

– database: (n) cơ sở dữ liệu

– materials: (n) tài liệu, vật liệu

– resource (n): nguồn

Q129:

By this time next year, Grasswell Industries _____ two new plants in eastern Europe.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trong câu có “by this time next year” → dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành

→ Chọn B

Tạm dịch: Vào thời điểm này năm sau, Grasswell Industries sẽ mở thêm hai nhà máy mới ở Đông Âu.

Từ vựng:

– plant (n): nhà máy

– eastern Europe: Đông Âu

Q102:

Oil production _____ 5 percent from January to February.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Ta cần điền dạng chia thì đúng của động từ ‘drop’ vào chỗ trống

Ta thấy trong câu này đang thiếu chủ ngữ chính

=> Loại đáp án B và C vì động từ nguyên mẫu của to và phân từ không thể làm chủ ngữ chính của câu

Vì chủ ngữ là danh từ số ít => loại A

=> Đáp án đúng là D.

Dịch: Sản lượng dầu đã giảm 5% từ tháng Một đến tháng Hai.

Từ vựng:

– production: (n) sản lượng, sự sản xuất,

– drop: (v) giảm

Q103:

_____ Human Resources if you have questions about taking time off from work.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc câu cầu khiến → Chọn động từ nguyên mẫu

Lưu ý: Chiến thuật làm bài dạng câu mệnh lệnh

(1) Các đáp án là các dạng khác nhau của động từ và có phương án chứa động từ nguyên mẫu

(2) Chỗ trống hay đứng đầu một mệnh đề

(3) Trong mệnh đề đó chưa có bất kỳ động từ chính nào.

(4) Xuất hiện các dấu hiệu: please, mệnh đề với IF, When, cụm từ nguyên mẫu to do something – để làm gì đó

Ví dụ:

If you would like to register for a course, please fill out this form.

Nếu bạn muốn đăng ký một khóa học, vui lòng điền vào biểu mẫu này.

To register for the seminar, fill out this form completely.

Để đăng ký tham gia hội thảo, hãy điền đầy đủ thông tin vào biểu mẫu này.

When you want to access your account, type your password in the appropriate field.

Khi bạn muốn truy cập tài khoản của mình, hãy nhập mật khẩu của bạn vào trường thích hợp.

Tạm dịch: Hãy liên hệ với bộ phận Nhân sự nếu bạn có thắc mắc về việc xin nghỉ phép.

Từ vựng:

– contact (v): liên hệ

– Human Resources: bộ phận Nhân sự

– time off: nghỉ phép

Q130:

Ramirez Instruments _____ high-quality acoustic guitars for over a century.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Ta cần điền đúng dạng của động từ ‘design’. Nhìn vào cấu trúc của câu, ta thấy câu đã có chủ ngữ nhưng vẫn chưa có động từ

→ Từ cần điền bắt buộc phải là một động từ được chia thì, không thể là cấu trúc phân từ hay động từ nguyên mẫu có ‘to’

→ Loại đáp án A

Ở đây ta nhận thấy cuối câu có cụm “ for over a century” nghĩa là “suốt hơn một thế kỷ qua”. Hành động ‘design’ của chủ thể được bắt đầu từ quá khứ, kéo dài cho tới hiện tại và vẫn có khả năng tiếp tục cho tương lai

→ Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (have/has been + doing)

⇒ Chọn B.

Cấu trúc S + have/has + been + V-ing (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn) dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai.Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh về khoảng thời gian của hành động đã xảy ra nhưng không có kết quả rõ rệt.

Dịch: Ramirez Instruments đã thiết kế những cây đàn guitar acoustic chất lượng cao trong hơn một thế kỷ qua.

Từ vựng:

– high-quality: (adj) chất lượng cao

– instrument: (n) nhạc cụ

Q109:

Ikeda Real Estate Group now _____ text messages to update clients about properties of interest.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trong các thành phần cấu thành cấu trúc của câu: S + V + O, ta thấy trong câu đã xuất hiện S (Ikeda Real Estate Group) và O (text messages to update clients about properties of interest)

→ Cần tìm một động từ chính đã được chia trong câu ⇒ loại đáp án B (danh từ), C (tính từ), và D (danh động từ, không phải là động từ chính đã được chia)

⇒ Chọn A

Chủ ngữ trong câu là ‘Ikeda Real Estate Group’ ngôi thứ 3 số ít → Động từ thêm đuôi s/ es, chia thành uses

Dịch:

Tập đoàn Bất động sản Ikeda bây giờ hiện sử dụng tin nhắn để cập nhật cho khách hàng về số lãi suất của các giá trị bất động sản.

Từ vựng:

– real estate (n): bất động sản

– client (n): khách hàng

– property (n): tài sản

– interest (n): lãi suất

– update: (v) cập nhật

Q122:

Please _____ daily spending records, since online balance statements may not reflect recent account activity.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu này liên quan đến kiến thức câu mệnh lệnh. Câu mệnh lệnh là loại câu đưa ra các mệnh lệnh, chỉ dẫn hoặc lời khuyên…Trong loại câu này thì động từ nguyên mẫu sẽ đứng đầu câu. Bạn cũng có thể thêm please vào để thể hiện sự lịch sự.

→ Chọn B

Tạm dịch:

Vui lòng giữ lại những hóa đơn chi tiêu hàng ngày vì sao kê số dư trực tuyến có thể không phản ánh hoạt động tài khoản gần đây.

Từ vựng:

– spending record: hóa đơn chi tiêu

– online balance statement: sao kê số dư trực tuyến

– reflect (v): phản ánh

Q124:

The National Health Agency’s latest report _____ that recently adopted health-care regulations have been successful.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu còn thiếu một động từ chính được chia thì

→ Chọn A

Lưu ý: Mệnh đề danh ngữ “that recently adopted health-care regulations have been successful” đóng vai trò tân ngữ của động từ conclude

Tạm dịch:

Báo cáo mới nhất của Cơ quan Y tế Quốc gia kết luận rằng các quy định chăm sóc sức khỏe được thông qua gần đây đã thành công.

Từ vựng:

– latest (adj): mới nhất

– adopt (v): thông qua

– regulation (n): quy định

Q116:

The renovated office building did not look the way Ms. Garcia _____ it would.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Giải thích: Ta cần điền dạng đúng của động từ imagine đứng sau chủ ngữ Ms. Garcia. Ta nhận thấy câu được chia theo thì quá khứ đơn (did not look, would)

→ động từ imagine cũng được chia cùng thì.

⇒ Chọn C (động từ chia theo thì quá khứ đơn V-ed)

Dịch: Tòa nhà văn phòng được cải tạo trông không giống như cách cô Garcia tưởng tượng.

Từ vựng:

– imagination (n): trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

– imagine (v): tưởng tượng

– renovate (v): cải tạo

– office building: tòa nhà văn phòng

Q101:

There is coffee in the break room for anyone who _____ a cup before the meeting.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: ta cần điền dạng đúng của động từ ‘want’. Ta nhận thấy động từ [a]đứng sau who – đại từ quan hệ đang thay thế cho anyone. Anyone là đại từ bất định, động từ đi kèm với nó sẽ luôn chia số ít

→ Chọn B (động từ chia số ít thêm -(e)s)

Lưu ý: Động từ đi kèm với đại từ bất định anyone, everyone, everybody…luôn chia số ít.

Dịch:

Có cà phê trong phòng nghỉ cho bất cứ ai muốn một tách trước cuộc họp.

Từ vựng:

– break room: phòng nghỉ

– meeting (n): cuộc họp

Q127:

The Liu Supermarket _____ that Jennifer Chan will take over as CEO next month came as a surprise.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Ta nhận thấy trong câu đã có ‘came as a surprise’ – đã bao gồm động từ chính

→ Loại đáp án A

→ Cần tìm một danh từ có nghĩa phù hợp với câu. Loại đáp án C (động từ đuôi -ing) và đáp án D (không phù hợp về nghĩa khi đặt trong câu)

⇒ Chọn B (thông báo của Liu Supermarket)

Lưu ý: Vì chưa biết là thông báo gì nên người ta dùng mệnh đề danh ngữ THAT để bổ nghĩa thêm cho danh từ announcement.

Dịch:

Thông báo của siêu thị Liu về việc Jennifer Chan sẽ đảm nhận vị trí Giám đốc điều hành vào tháng tới đã tạo ra một sự bất ngờ.

Từ vựng:

– announcement (n): thông báo

– announce (v): thông báo

– take over (phrasal verb): tiếp quản

– surprise (v) (n): (sự) bất ngờ

Q110:

The lights in the cinema _____ before a movie begins.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu còn thiếu động từ chính, loại B và C. Do chủ ngữ là số nhiều nên loại D.

→ Chọn A.

Dịch: Đèn trong rạp chiếu phim mờ đi trước khi một bộ phim bắt đầu.

Từ vựng:

– dim (v): làm mờ, mờ

– dim (adj): âm u, mập mờ, không rõ

Q107:

Mr. Jones _____ Ms. Cheng’s clients while she is on a business trip to Hong Kong.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Ta nhận thấy vị trí từ cần điền đứng giữa chủ ngữ và tân ngữ

→ Cần tìm động từ chính được chia thì

Dựa vào cách dùng của từ nối ‘while’, while được sử dụng khi hai hành động xảy ra song song cùng lúc hoặc xảy ra gần nhau, ta nhận thấy vế câu sau sử dụng thì hiện tại đơn. Một trong những cách dùng của thì hiện tại đơn là nói về lịch trình đã được lên lịch sẵn hoặc lịch tàu chạy,… (các chuyến công tác thường được lên lịch sẵn nên ta hiểu chuyến công tác của cô Cheng đã được lên lịch và xảy ra trong tương lai)

→ Chia động từ đứng trước theo thì tương lai đơn

⇒ Chọn A

Dịch:

Ông Jones sẽ hỗ trợ khách hàng của cô Chen khi cô ấy đi công tác tại Hongkong

Từ vựng:

– assist (v): hỗ trợ

– client (n): khách hàng

– business trip: chuyến công tác

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare