Tranh tả người

Q2:

 
 
 
 
Q3:

 

A
 
 
 
Q4:

 

 
 
 
 
Q5:

 

 
 
 
 
Q1:

 

 
 
 
 
Q1:

 

 
 
 
 
Q2:

 

 
 
 
 
Q3:

 

 
 
 
 
Q1:

 

 
 
 
 
Q2:

 

 
 
 
 
Q2:

 

 
 
 
 
Q3:

 

 
 
 
 
Q4:

 

 
 
 
 
Q6:

 

 
 
 
 
Q2:

 

 
 
 
 
Q3:

 

 
 
 
 
Q4:

 

 
 
 
 
Q5:

 

 
 
 
 
Q6:

 

 
 
 
 
Q4:

 

 
 
 
 
Đáp Án
Q2:

 
 
 
 

Transcript 

(A) He’s looking into a cabinet.

(B) He’s pouring liquid from a pitcher.

(C) He’s wiping his hands on his apron.

(D) He’s turning the handle of a machine.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Anh ấy đang nhìn vào một cái tủ.

(B) Anh ấy đang rót chất lỏng từ một cái bình.

(C) Anh ấy đang lau tay trên tạp dề của mình.

(D) Anh ấy đang xoay tay cầm của một cái máy.

Nhìn vào bức tranh -> chọn đáp án B

Q3:

 
 
 
 

Transcript 

(A) She’s holding a jacket.

(B) She’s packing items into a bag.

(C) They’re sweeping a walkway.

(D) They’re walking past a seating area.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Cô ấy đang cầm một chiếc áo khoác.

(B) Cô ấy đang đóng gói đồ đạc vào một chiếc túi.

(C) Họ đang quét lối đi.

(D) Họ đang đi ngang qua một khu vực có chỗ ngồi.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án D

Q4:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The man is grabbing a book from a shelf.

(B) The woman is browsing through some magazines.

(C) The woman is adjusting some blinds.

(D) The man is leaning against a windowsill.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Người đàn ông đang lấy một cuốn sách trên kệ.

(B) Người phụ nữ đang xem qua một số tạp chí.

(C) Người phụ nữ đang điều chỉnh cái rèm.

(D) Người đàn ông đang dựa vào bệ cửa sổ.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án C

Q5:

 
 
 
 

Transcript 

(A) One of the people is picking up a laptop.

(B) One of the people is standing by a podium.

(C) One of the people is taking notes on paper.

(D) One of the people is adjusting a microphone.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Một trong những người này đang mang theo một máy tính xách tay.

(B) Một trong những người này đang đứng trên bục.

(C) Một trong những người này đang ghi chép trên giấy.

(D) Một trong những người này đang điều chỉnh micrô

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án B

Q1:

 
 
 
 

Transcript 

(A) He’s cutting a piece of bread.

(B) He’s looking down at some notes.

(C) He’s taking off an apron.

(D) He’s putting some food in a basket.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa của từng đáp án:

(A) Anh ấy đang cắt một miếng bánh mì.

(B) Anh ấy đang nhìn xuống một số ghi chú.

(C) Anh ấy đang cởi tạp dề.

(D) Anh ấy đang cho thức ăn vào một cái giỏ.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án B

Q1:

 
 
 
 

Transcript 

(A) She’s wearing a hat.

(B) She’s holding a coffee mug.

(C) She’s washing her hands.

(D) She’s putting up a sign.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

(A) Cô ấy đang đội một chiếc mũ.

(B) Cô ấy đang cầm một cốc cà phê.

(C) Cô ấy đang rửa tay.

(D) Cô ấy đang đặt một tấm biển.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án C

Q2:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The men are fixing a bicycle.

(B) The men are painting a fence.

(C) One of the men is carrying a toolbox.

(D) One of the men is cutting some wood.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

  1. Những người đàn ông đang sửa xe đạp
  2. Những người đàn ông đang sơn hàng rào
  3. Một người đàn ông đang cầm hộp dụng cụ
  4. Một người đàn ông đang chặt củi

→ Chọn A

Q3:

 
 
 
 

Transcript 

(A) One of the women is typing on a computer.

(B) One of the women is lifting a cup.

(C) They’re arranging some chairs.

(D) They’re looking at a document.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Một trong những người phụ nữ đang gõ máy tính.

(B) Một trong những người phụ nữ đang nâng cốc.

(C) Họ đang sắp xếp một số chiếc ghế.

(D) Họ đang xem một tài liệu.

Nhìn vào tranh → chọn đáp án D

Q1:

 
 
 
 

Transcript 

(A) He’s holding a book.

(B) He’s hanging a clock.

(C) He’s painting a picture.

(D) He’s leaving a room.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Anh ấy đang cầm một cuốn sách.

(B) Anh ấy đang treo đồng hồ.

(C) Anh ấy đang vẽ một bức tranh.

(D) Anh ấy đang rời khỏi căn phòng.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án B

Q2:

 
 
 
 

Transcript 

(A) A customer is lifting a box onto a cart.

(B) A customer is paying for a purchase.

(C) A cashier is wrapping up some merchandise.

(D) A cashier is writing on a sign.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa từng đáp án:

(A) Một khách hàng đang nâng một chiếc hộp lên một chiếc xe đẩy.

(B) Một khách hàng đang trả tiền để mua hàng.

(C) Một nhân viên thu ngân đang đóng gói một số hàng hóa.

(D) Một nhân viên thu ngân đang viết trên một tấm biển.

Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án B

Q2:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The woman is cooking some bacon.

(B) The woman is baking a cake.

(C) The woman is preparing for dinner.

(D) The woman is frying some fish.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

(A) Người phụ nữ đang nấu thịt xông khói.

(B) Người phụ nữ đang nướng bánh.

(C) Người phụ nữ đang chuẩn bị bữa tối.

(D) Người phụ nữ đang chiên cá.

Cả 3 câu (B), (C) và (D) đều sai hành động của nhân vật trong tranh => loại, Câu (A) mô tả đúng hành động của nhân vật. Các từ chỉ hành động ở câu C và D đều nói đến việc nấu nướng của người phụ nữ trên hình, nhưng đáp án A đúng vì ta thấy ‘bacon’ trên tay người này. Chọn A.

Q3:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The man is holding some seafood.

(B) The woman is baking a crab.

(C) They are scared of the crab.

(D) The family is shopping for breakfast.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

(A) Người đàn ông đang cầm một ít hải sản.

(B) Người phụ nữ đang nướng cua.

(C) Họ sợ cua.

(D) Gia đình đang đi mua đồ ăn sáng.

Đây là dạng tranh tả người với nhiều người, ảnh được cho có một người đàn ông và một người phụ nữ, câu A đúng vì người đàn ông đang cầm một con tôm, câu B có từ khoá ‘crab’ nhưng hành động ‘baking’ sai, câu C cũng có ‘crab’ nhưng mọi người không ‘scared’, đáp án D không liên quan đến ảnh. Do đó chọn A.

Q4:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The man is using a screwdriver to screw a nail into the building frame.

(B) The man is hammering something into a building frame.

(C) The man is making the frame with his hand.

(D) The man is wearing protective glasses.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

(A) Người đàn ông đang sử dụng tuốc nơ vít để đóng đinh vào khung tòa nhà.

(B) Người đàn ông đang đóng cái gì đó vào khung tòa nhà.

(C) Người đàn ông đang làm khung bằng tay.

(D) Người đàn ông đang đeo kính bảo hộ.

Đây là câu hỏi tả người, ở đáp án A người đàn ông không sử dụng ‘screwdriver’, đáp án B đúng hành động của nhân vật là ‘hammering’, đáp án C do người đàn ông dùng búa nên không thể là ‘with his hand’, đáp án D sai vì người đàn ông không đeo ‘protective glasses’. Do đó chọn B.

Q6:

 
 
 
 

Transcript 

(A) They are looking at each other.

(B) The woman is typing on her computer.

(C) The man is using the calculator.

(D) The man is writing something onto the notepad.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

(A) Họ đang nhìn nhau.

(B) Người phụ nữ đang gõ máy tính.

(C) Người đàn ông đang sử dụng máy tính.

(D) Người đàn ông đang viết gì đó vào sổ ghi chú.

Đây là câu hỏi tả người có 2 nhân vật trong ảnh. Đáp án A, B, C loại vì không đúng hành động của nhân vật trong ảnh, đáp án D đúng vì người đàn ông đang viết. Chọn D.

Q2:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The woman is drinking a cup of coffee.

(B) The woman is listening to music.

(C) The woman is talking on her cell phone.

(D) The woman is looking at the newspaper.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Nhìn hình ta thấy người phụ nữ cầm tách cà phê, nhìn vào máy tính, trên bàn có điện thoại, tờ báo.

(A) Người phụ nữ đang uống một tách cà phê. => mô tả đúng hành động của nhân vật, tuy nhiên vẫn nên nghe hết các phương án còn lại để chắc chắn hơn.

(B) Người phụ nữ đang nghe nhạc. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(C) Người phụ nữ đang nói chuyện bằng di động của cô ấy. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(D) Người phụ nữ đang xem báo. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

=> Chọn A

Q3:

 
 
 
 

Transcript 

(A) She is fixing the wheel on her bike.

(B) She is changing the tire on her car.

(C) She is putting oil into her car.

(D) She is standing behind the windmill.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Nhìn hình ta thấy người phụ nữ đang lăn bánh xe ô tô, bên cạnh là ô tô, đằng xa là cối xay gió.

(A) Cô ấy đang sửa bánh xe đạp của mình. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(B) Cô ấy đang thay lốp ô tô. => mô tả đúng hành động của nhân vật => chọn

(C) Cô ấy đang đổ dầu vào xe của mình. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(D) Cô ấy đang đứng sau cối xay gió. => mô tả sai vị trí của nhân vật => loại

Q4:

 
 
 
 

Transcript 

(A) They are very close to the chairlift.

(B) They are making snow.

(C) The people are skiing down the mountain.

(D) All of the skiers are wearing helmets.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Nhìn hình ta thấy vài người trượt tuyết, cây cối, núi tuyết…

(A) Họ đang ở rất gần ghế treo. => mô tả sai vị trí của người => loại

(B) Họ đang làm tuyết. => mô tả sai hành động của người => loại

(C) Mọi người đang trượt tuyết trên núi. => mô tả đúng địa điểm và hành động của người => chọn

(D) Tất cả những người trượt tuyết đều đội mũ bảo hiểm. => mô tả sai đặc điểm của người => loại

Q5:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The people are drinking glasses of juice.

(B) She is giving a presentation about September’s sales figures.

(C) All of the women are sitting down.

(D) One of the women is giving a business presentation on a whiteboard.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Nhìn hình ta thấy vài người đang ngồi ở bàn, một người phụ nữ đang đứng cạnh bảng trắng có ghi số liệu và biểu đồ tháng Mười – Mười một – Mười hai, trên bàn có ly tách…

(A) Mọi người đang uống những ly nước trái cây. => mô tả sai hành động của người => loại

(B) Cô ấy đang thuyết trình về số liệu bán hàng của tháng Chín. => mô tả sai hành động của người (người phụ nữ đang thuyết trình với biểu đồ ghi Oct – Nov – Dec tương ứng tháng Mười – Mười một – Mười hai) => loại

(C) Tất cả phụ nữ đang ngồi. => mô tả sai hành động của người (có một phụ nữ đang đứng) => loại

(D) Một trong những người phụ nữ đang thuyết trình kinh doanh trên bảng trắng. => mô tả đúng hành động của người => chọn

Q6:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The men are adjusting headsets.

(B) The women are wearing headsets.

(C) The men are using a mouse with the laptop.

(D) The women are talking to each other.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Nhìn hình, ta thấy một người đang đứng, ba người đang ngồi và sử dụng máy tính, trong đó hai người phụ nữ đang đeo tai nghe.

(A) Những người đàn ông đang điều chỉnh tai nghe. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(B) Những người phụ nữ đang đeo tai nghe. => mô tả đúng đặc điểm của nhân vật => chọn

(C) Những người đàn ông đang sử dụng chuột với máy tính xách tay. => mô tả sai hành động của nhân vật (hai người đàn ông không sử dụng chuột) => loại

(D) Những người phụ nữ đang nói chuyện với nhau. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

Q4:

 
 
 
 

Transcript 

(A) The man is throwing a snowball at the wood.

(B) They are making a snowman.

(C) The man is breaking the snowball.

(D) They are having a snowball fight.

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Nhìn hình ta thấy hai người đứng đối diện nhau và đang chơi ném tuyết với nhau, đằng xa là khu rừng.

(A) Người đàn ông đang ném một quả bóng tuyết vào rừng. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(B) Họ đang làm người tuyết. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(C) Người đàn ông đang đập quả cầu tuyết. => mô tả sai hành động của nhân vật => loại

(D) Họ đang chơi ném bóng tuyết. => mô tả đúng hành động của nhân vật => chọn

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare