Tranh tả cả người và vật
20/08/2024 2024-08-20 16:30Tranh tả cả người và vật





















(A) Light bulbs are being replaced in street lamps.
(B) Trees are lining a walkway.
(C) Some bricks are stacked in a pile.
(D) People are watching an outdoor performance.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa từng đáp án:
(A) Các cột đèn đường đang được thay bóng đèn.
(B) Cây cối trải khắp lối đi.
(C) Một vài viên gạch được xếp thành một chồng.
(D) Mọi người đang xem một buổi biểu diễn ngoài trời.
Nhìn vào tranh → chọn đáp án B

(A) The man is taking a lab coat from a hook.
(B) A customer is paying for some items.
(C) Merchandise is being displayed in a case.
(D) A glass counter is being wiped off.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa từng đáp án:
(A) Người đàn ông đang lấy một chiếc áo khoác phòng thí nghiệm treo ở trên móc.
(B) Một khách hàng đang trả tiền cho một số sản phẩm.
(C) Hàng hóa được trưng bày trong hộp đựng.
(D) Một quầy bán ly thủy tinh đang được lau sạch.
Nhìn vào trong tranh → chọn đáp án C

(A) One of the men is removing his hat.
(B) One of the men is replacing a tire.
(C) A car is parked on the side of a road.
(D) Some people are washing a car.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa của từng đáp án:
(A) Một trong số những người đàn ông đang cởi bỏ mũ.
(B) Một trong những người đàn ông đang thay lốp xe.
(C) Một chiếc ô tô đang đậu bên lề đường.
(D) Một số người đang rửa xe.
Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án C

(A) The man is removing a safety vest.
(B) The man is securing an umbrella to a base.
(C) A checkpoint barrier has been raised.
(D) A ladder is leaning against a truck.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa từng đáp án:
(A) Người đàn ông đang cởi bỏ áo bảo hộ.
(B) Người đàn ông đang cố định một chiếc ô vào một chỗ cố định..
(C) Hàng rào trạm kiểm soát đã được nâng lên.
(D) Một cái thang đang dựa vào một chiếc xe tải.
Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án C

(A) The entrance to a shop has been closed.
(B) Some fruit has been separated into containers.
(C) A storekeeper is bagging some groceries.
(D) Some men are harvesting pineapples.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa từng đáp án:
(A) Lối vào một cửa hàng đã bị đóng.
(B) Một số loại trái cây đã được để riêng ở trong các thùng chứa.
(C) Một người thủ kho đang đóng gói một số hàng tạp hóa.
(D) Một số người đàn ông đang thu hoạch dứa.
Nhìn vào bức tranh → chọn đáp án B

(A) There’s a ladder leaning against the trunk of a tree.
(B) A man is standing on the roof of a building.
(C) Some potted plants are hanging from a pole.
(D) Some vegetables have been arranged on wooden platforms.
Đáp án đúng: D
(A) Có một cái thang dựa vào một thân cây.
(B) Một người đàn ông đang đứng trên mái nhà.
(C) Vài chậu cây đang treo trên một cái cột.
(D) Rau đã được xếp trên những cái bục bằng gỗ.
=> đáp án (D)

(A) Some bags have been set on the floor.
(B) The woman is facing a fireplace.
(C) A flower basket is hanging from the ceiling.
(D) The woman is placing a binder on a table.
Đáp án đúng: A
(A) Vài cái túi đã được đặt trên sàn nhà. => đúng
(B) Người phụ nữ đang hướng mặt về phía lò sưởi. => sai tư thế người phụ nữ => loại
(C) Một lẵng hoa đang treo trên trần nhà. => sai vị trí lẵng hoa => loại
(D) Người phụ nữ đang đặt một cái bìa rời lên bàn. => sai vị trí tấm bìa => loại
=> đáp án (A)

(A) There are some vehicles lining the side of a street.
(B) There are trees planted on the roof of a building.
(C) Some bicycles are parked on a walkway.
(D) Some people are driving through an intersection.
Đáp án đúng: A
(A) Có vài chiếc xe đang xếp hàng ở một bên đường. => đúng
(B) Có cây được trồng trên mái một tòa nhà. => cây được trồng ven đường => loại
(C) Vài cái xe đạp được đỗ trên vỉa hè. => không có xe đạp => loại
(D) Vài người đang lái xe qua một ngã tư. => không có ngã tư, không có xe đang chạy => loại
=> đáp án (A)

A) A man is washing the floor.
(B) A man is painting a wall.
(C) Some boxes are stacked on a cart.
(D) Some carts are being pushed outdoors.
Đáp án đúng: C
(A) Một người đàn ông đang lau sàn. => sai hành động người => loại
(B) Một người đàn ông đang sơn tường. => sai hành động người => loại
(C) Vài cái hộp được xếp trên một cái xe đẩy. => đúng
(D) Vài cái xe đẩy đang được đẩy ra ngoài. => chỉ có 1 chiếc xe => loại
=> đáp án (C)

(A) The women are facing a desk.
(B) One of the women is holding a jacket.
(C) A drawer has been left open.
(D) Some folders have been placed on top of a file cabinet.
Đáp án đúng: C
(A) Những người phụ nữ đang đứng đối diện một cái bàn. => một trong hai người không đứng đối diện => loại
(B) Một trong hai người phụ nữ đang cầm một cái áo khoác. => sai hành động => loại
(C) Một cái ngăn kéo bị để mở. => đúng
(D) Vài cái kẹp tài liệu đã được đặt lên trên một cái tủ để tài liệu. => không có kẹp tài liệu => loại
=> đáp án (C)

(A) The plane is docked at the airport.
(B) There is luggage being put onto the plane.
(C) There are many people boarding the plane.
(D) There are maintenance workers fixing the plane.
Đáp án đúng: A
Nhìn hình ta thấy máy bay, xe tải, xe chở hàng… phán đoán có thể đây là sân bay. Không thấy người nào trong tranh.
(A) Máy bay đang đậu ở sân bay. => mô tả đúng đặc điểm của vật => chọn
(B) Có hành lý đang được đưa lên máy bay. => mô tả vật không có trong hình => loại
(C) Có nhiều người lên máy bay. => mô tả người không có trong hình => loại
(D) Có công nhân bảo trì đang sửa máy bay. => mô tả người không có trong hình => loại

(A) She is looking at the laptop.
(B) The vegetables are behind the laptop.
(C) She is writing an email.
(D) She is cutting some cucumber and carrot.
Đáp án đúng: A
Nhìn hình, ta thấy người phụ nữ đang sử dụng máy tính, trên bàn có thớt, dao, rau củ, bát đựng vài quả trứng, dụng cụ nấu ăn.
(A) Cô ấy đang nhìn vào máy tính xách tay. => mô tả đúng hành động của người => chọn
(B) Rau củ nằm ở phía sau máy tính xách tay. => mô tả sai vị trí của vật => loại
(C) Cô ấy đang viết một email. => mô tả sai hành động của người => loại
(D) Cô ấy đang cắt dưa chuột và cà rốt. => mô tả sai hành động của người => loại

(A) All of the men are wearing glasses.
(B) All of the people are looking at the laptop.
(C) There are glasses of water on the table.
(D) All of the men are leaning over the table.
Đáp án đúng: C
Nhìn hình, ta thấy một nam một nữ đang ngồi ở bàn, hai nam một nữ đang đứng. Chỉ có hai trên tổng số ba người đàn ông là đeo kính. Trên bàn có máy tính, cốc nước, giấy tờ.
(A) Tất cả những người đàn ông đều đeo kính. => mô tả sai đặc điểm của người (chỉ có hai người đàn ông đeo kính) => loại
(B) Tất cả mọi người đang nhìn vào máy tính xách tay. => mô tả sai hành động của người => loại
(C) Có những cốc nước trên bàn. => mô tả đúng đặc điểm sự vật => chọn
(D) Tất cả những người đàn ông đang cúi xuống bàn. => mô tả sai hành động của người => loại

(A) All of the chairs are the same.
(B) There are a lot of people swimming in the water.
(C) The pool is nearby the sea.
(D) The umbrellas are closed.
Đáp án đúng: A
Nhìn hình ta thấy bể bơi, một hàng những ô che nắng và ghế tắm nắng. Không có người trong bức hình.
(A) Tất cả các ghế đều giống nhau. => mô tả đúng đặc điểm của vật => chọn
(B) Có rất nhiều người đang bơi dưới nước. => mô tả người không xuất hiện trong hình => loại
(C) Hồ bơi ở gần biển. => mô tả sai đặc điểm của vật => loại
(D) Những chiếc ô đã đóng lại. => mô tả sai đặc điểm của vật => loại

(A) She is cooking a steak in a frying pan.
(B) She is tasting the food while cooking.
(C) There are many fruits on the counter.
(D) She is cutting vegetables.
Đáp án đúng: B
Nhìn hình ta thấy người phụ nữ đang đứng cạnh quầy bếp, tay cầm thìa và nắp vung. Trên bếp là vài cái nồi, cạnh bếp là vài bát thủy tinh.
(A) Cô ấy đang nấu bít tết trong chảo rán. => mô tả sai hành động của người => loại
(B) Cô ấy đang nếm thức ăn trong khi nấu ăn. => mô tả đúng hành động của người => chọn
(C) Có rất nhiều trái cây trên quầy. => mô tả sự vật không có trong hình => loại
(D) Cô ấy đang cắt rau. => mô tả sai hành động của người => loại

(A) They are running on the treadmills.
(B) They are using exercise bikes.
(C) All of the treadmills are being used.
(D) The man is pressing some buttons on the treadmill.
Đáp án đúng: A
Nhìn hình ta thấy một nam một nữ đang tập trên máy chạy bộ xếp cạnh nhau. Bên phải người đàn ông là máy chạy bộ không có người dùng.
(A) Họ đang chạy trên máy chạy bộ. => mô tả đúng hành động của người => chọn
(B) Họ đang sử dụng xe đạp tập thể dục. => mô tả sai hành động của người => loại
(C) Tất cả các máy chạy bộ đang được sử dụng. => mô tả sai trạng thái của vật => loại
(D) Người đàn ông đang nhấn một số nút trên máy chạy bộ. => mô tả sai hành động của người => loại

(A) He is wearing a tool belt.
(B) The man is loading a cart.
(C) He is changing the tire in the garage.
(D) The tire is brand new.
Đáp án đúng: C
Nhìn hình ta thấy người đàn ông đang cầm vào bánh xe ô tô, bên cạnh là một số dụng cụ sửa chữa. Không gian trong nhà, có thể là nhà để xe (gara)
(A) Anh ấy đang đeo đai đeo đồ nghề. => mô tả sai đặc điểm của người => loại
(B) Người đàn ông đang chất hàng lên xe đẩy. => mô tả sai hành động của người => loại
(C) Anh ấy đang thay lốp xe trong nhà để xe. => mô tả đúng địa điểm và hành động của người => chọn
(D) Lốp xe mới tinh. => mô tả sai đặc điểm của vật => loại

(A) The lecture theater is full of students.
(B) The lecture theater is empty.
(C) All of the students are outside the lecture theater.
(D) There is a man giving a lecture.
Đáp án đúng: B
Nhìn hình ta thấy rất nhiều dãy ghế, có thể đây là hội trường, giảng đường, khán phòng hoặc phòng xem phim… Không có người trong hình.
(A) Giảng đường đầy sinh viên. => mô tả người không xuất hiện trong hình => loại
(B) Giảng đường vắng tanh. => mô tả đúng đặc điểm của nơi chốn => chọn
(C) Tất cả sinh viên đang ở bên ngoài giảng đường. => mô tả người không xuất hiện trong hình => loại
(D) Có một người đàn ông đang giảng bài. => mô tả người không xuất hiện trong hình => loại

(A) He is washing the fruits.
(B) He is cutting up some vegetables.
(C) There are some glasses of water on the table.
(D) She is standing next to him.
Đáp án đúng: B
Quan sát nhanh bức hình: một người đàn ông, một người phụ nữ, rau củ quả, chai lọ. Người đàn ông đang cắt củ/quả, người phụ nữ đứng sau người đàn ông.
Dịch:
A) Anh ấy đang rửa hoa quả => mô tả sai hành động của người đàn ông => loại
B) Anh ấy đang cắt rau củ => mô tả đúng hành động của người đàn ông => chọn
C) Có vài cốc nước trên bàn => mô tả sai đặc điểm của vật trong tranh (không có cái cốc nào) => loại
D) Cô ấy đang đứng cạnh anh ấy => mô tả sai hành động của người phụ nữ (cô ấy đứng sau chứ không phải đứng cạnh) => loại

(A) There are some building designs on the table.
(B) The woman is drinking a cup of coffee.
(C) The woman is writing a recipe.
(D) The woman is talking on the phone.
Đáp án đúng: D
Quan sát tranh: Người phụ nữ đang nói chuyện điện thoại, tay cầm bút viết, trên bàn có sổ sách, giấy tờ, bút, cốc cà phê…
Dịch:
A) Có vài bản thiết kế xây dựng trên bàn => mô tả sai đặc điểm sự vật (không có bản thiết kế xây dựng nào trên bàn) => loại
B) Người phụ nữ đang uống cà phê => mô tả sai hành động của người phụ nữ => loại
C) Người phụ nữ đang viết công thức nấu ăn => mô tả sai hành động của người phụ nữ => loại
D) Người phụ nữ đang nói chuyện điện thoại => mô tả đúng hành động của người phụ nữ => chọn