Câu hỏi ngữ pháp
25/08/2024 2024-08-25 14:22Câu hỏi ngữ pháp
Mr. Sokolov_____a positive review of this stay at the Olana Hotel
The building’s new ventilation system circulates heat much____than before
Most banks now offer clients the option of receiving their statements electronically or____mail
Kohmek, Inc., is seeking a suitable site____the construction of its electronics factory
Those who wish to volunteer at the annual Sebastian Park flower-planting events this Sarturday___to arrive early
Mamton Home Funishings____customized furniture in Pennsylvania for more than a century
Passengers should not leave their seats____a flight attendant gives them permission to do so
Glowood Appliances promises customers their money back____they are not satisfied with their purchase
All vacation requests must be made to your supervisor____the requested date
Please hold any phone calls for Ms. Tanaka___she will be in meetings all day
Please hold any phone calls for Ms. Tanaka___she will be in meetings all day
Data from the finance department was used to____predict the company’s future expenses
Mr. Sokolov_____a positive review of this stay at the Olana Hotel
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu thiếu động từ chính => loại C (dạng Ving không thể đứng 1 mình làm động từ chính). Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên loại A (động từ thì hiện tại đơn cho ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ 3 số nhiều). Xét về nghĩa loại đáp án D (thể bị động).
→ chọn đáp án B.
Dịch nghĩa cả câu: Ông Sokolov đã viết 1 đánh giá tích cực về về kỳ nghỉ này tại khách sạn Olana
Từ vựng:
-positive (adj): tích cực >< negative (adj): tiêu cực
– stay (v,n): nghỉ lại, việc lưu trú
The building’s new ventilation system circulates heat much____than before
Đáp án đúng: D
Hệ thống thông gió mới của tòa nhà luân chuyển nhiệt ____ (hơn) trước đây.
* câu trả lời:
A. đồng đều
B. đồng đều nhất
C. một cách đồng đều
D. đồng đều hơn
Giải thích: vì sau từ cần điền là ‘than’ → từ cần điền phải là một tính từ ở dạng so sánh hơn
→ chọn đáp án D
Dịch nghĩa cả câu: Hệ thống thông gió mới của tòa nhà luân chuyển nhiệt chạy êm hơn trước đây.
Từ vựng:
– ventilation (n): sự thông gió
Ví dụ: Use the car ventilation system for fresh air circulation rather than opening the windows.
– circulate (v): lưu hành, tuần hoàn
Ví dụ: This year anonymous leaflets have been circulating in Beijing.
– evenly (adv): đồng đều
Ví dụ: Divide the mixture evenly between the baking pans.
Most banks now offer clients the option of receiving their statements electronically or____mail
Đáp án đúng: D
Đa số các ngân hàng hiện cung cấp cho các khách hàng lựa chọn nhận các sao kê ngân hàng của họ trực tuyến hoặc ____ bưu điện
A. từ
B. của
C. trong
D. bằng, bởi
Giải thích: ta có cấu trúc by + phương thức di chuyển/giao tiếp
→ chọn đáp án D
Dịch: Đa số các ngân hàng hiện cung cấp cho các khách hàng lựa chọn nhận các sao kê ngân hàng trực tuyến hoặc bằng đường bưu điện.
Kohmek, Inc., is seeking a suitable site____the construction of its electronics factory
Đáp án đúng: A
Kohmek, Inc., đang tìm kiếm một địa điểm thích hợp ____ việc xây dựng nhà máy sản xuất đồ điện tử của họ.
A. cho (preposition)
B. vậy (conjunction)
C. để (preposition)
D. nhiều hơn (adv)
Giải thích: ta thấy vì sau chỗ trống cần điền là một cụm danh từ, trước đó là mộ vế câu hoàn chỉnh → chỗ trống cần điền phải là giới từ để liên kết → loại đáp án B và D. Xét về cách dùng và nghĩa, giới từ ‘for’ được dùng để chỉ mục đích sử dụng của cái gì đó
→ chọn đáp án A
Dịch nghĩa cả câu: Tập đoàn Kohmek đang tìm kiếm một địa điểm thích hợp cho việc xây dựng nhà máy sản xuất đồ điện tử của họ.
Từ vựng:
– seek (v): tìm kiếm
Ví dụ: I was expelled from school and forced to seek work.
– electronics (n): đồ điện tử
Ví dụ: The manufacturing facility makes electronics for telecommunications and medical equipment.
– suitable (adj): phù hợp, thích hợp
Ví dụ: In the absence of more suitable candidates, we decided to offer the job to Mr Conway.
Those who wish to volunteer at the annual Sebastian Park flower-planting events this Sarturday___to arrive early
Đáp án đúng: B
Giải thích: Vì chủ ngữ của câu là số nhiều ‘those’ (Lưu ý là mệnh đề who wish to volunteer at the annual Sebastian Park flower-planting events this Saturday dùng để bổ nghĩa cho ‘those’)
→ động từ cần phải chia dưới dạng số nhiều
→ chọn đáp án B
Dịch: Những người muốn làm tình nguyện tại lễ hội trồng hoa hàng năm ở công viên Sebastian thứ Bảy này được yêu cầu phải đến sớm
Mamton Home Funishings____customized furniture in Pennsylvania for more than a century
Đáp án đúng: C
Giải thích: vì ở cuối câu xuất hiện cụm trạng từ chỉ thời gian “for more than a century” → đây là dấu hiệu của thì HTHT
→ chọn đáp án C
Dịch: Mamton Home Furnishings đã sản xuất đồ nội thất theo yêu cầu tại Pennsylvania trong vòng hơn một thế kỷ.
Từ vựng:
– customized = personalized (adj): theo yêu cầu
Ví dụ: The company specializes in customized computer systems.
– manufacture (v): sản xuất
Ví dụ: He works for a company that manufactures car parts.
Passengers should not leave their seats____a flight attendant gives them permission to do so
Đáp án đúng: A
Hành khách không nên rời khỏi chỗ ngồi của mình _ tiếp viên hàng không cho phép họ làm như vậy
A. trừ khi (conj.)
B. đúng hơn (adv)
C. thay vào đó (adv)
D. nếu không thì (adv / conj.)
Giải thích: dựa vào nghĩa của từng lựa chọn
→ chọn đáp án A
Dịch nghĩa cả câu: Các hành khách không được rời khỏi ghế của họ trừ khi các tiếp viên hàng không cho phép họ làm vậy.
Từ vựng:
– permission (n): sự cho phép
Glowood Appliances promises customers their money back____they are not satisfied with their purchase
Đáp án đúng: C
Công ty thiết bị Glowood cam kết hoàn lại tiền cho khách hàng ____ họ không hài lòng với đơn hàng mua sắm của họ.
A. trong khi
B. và
C. nếu
D. sau đó
Giải thích: Vì các từ trên đều là từ nối. Dựa trên nghĩa của từ
→ chọn đáp án C
Dịch nghĩa cả câu: Công ty thiết bị Glowood cam kết hoàn lại tiền cho khách hàng nếu họ không hài lòng với đơn hàng mua sắm của họ.
Từ vựng:
– be satisfied with: hài lòng với
Ví dụ: We are not satisfied with these results.
– promise (v): hứa/cam kết
Ví dụ: The post office has promised to resume first class mail delivery to the area on Friday.
All vacation requests must be made to your supervisor____the requested date
Đáp án đúng: A
Tất cả các yêu cầu xin nghỉ phép phải được gửi cho giám sát viên ____ ngày được yêu cầu
A. trước (preposition)
B. ngoại trừ (preposition)
C. trước đây (adv)
D. bởi vì (conjunction)
Giải thích: Vì đằng sau từ cần điền là một cụm danh từ → xét về từ loại của 4 từ trên, từ cần điền phải là một giới từ. Xét về nghĩa của 2 giới từ ‘prior to và ‘except for’
→ chọn đáp án A
Dịch nghĩa cả câu: Tất cả các yêu cầu xin nghỉ phép phải được gửi cho giám sát viên trước ngày xin nghỉ.
Từ vựng:
– vacation (n): nghỉ phép/kỳ nghỉ
Ví dụ: I’ve still got some vacation time left before the end of the year.
– prior to = before (adj): trước
Ví dụ: Passengers may board the plane twenty minutes prior to (= before) departure.
– except for (v): ngoại trừ
Ví dụ: There is nothing to indicate the building’s past, except for the fireplace.
– previously (adv): trước đây
Ví dụ: She was previously employed as a tour guide.
– because (conjunction): bởi vì
Ví dụ: The journey was quite quick because the road was clear.
Please hold any phone calls for Ms. Tanaka___she will be in meetings all day
Đáp án đúng: A
Vui lòng nghe máy cho bà Tanaka ___ bà ấy sẽ tham gia cuộc họp cả ngày hôm nay.
A. vì (liên từ)
B. nhưng (liên từ)
C. mặc dù (giời từ)
D. tương tự (trạng từ)
Giải thích: Vì trước và sau chỗ trống cần điền là 2 mệnh đề
→ cần 1 liên từ để nối hai mệnh đề với nhau → có thể loại đáp án C và D
Dựa trên nghĩa của 2 liên từ ở lựa chọn A, B
→ chọn đáp án A
Dịch: Vui lòng nghe máy cho bà Tanaka vì bà ấy sẽ tham gia cuộc họp cả ngày hôm nay.
Từ vựng:
– hold a call (v): giữ máy
Ví dụ: I held a conference call with my team this morning. They all waited on line to receive the call on their smart phones
– as (conjunction): bởi vì (= because = since )
Ví dụ: As she grew older she gained in confidence.
– but (conjunction): nhưng
Ví dụ: I’d asked everybody but only two people came.
– despite (prep.): mặc dù
Ví dụ: Her voice was shaking despite all her efforts to control it.
– similarly (adv): tương tự
Ví dụ: The United States won most of the track and field events. Similarly, in swimming, the top three places went to Americans.
Data from the finance department was used to____predict the company’s future expenses
Đáp án đúng: D
Dữ liệu từ bộ phận tài chính được sử dụng để ____ dự đoán chi phí trong tương lai của công ty
A. một trong hai
B. đã từng
C. chưa
D. tốt hơn
Giải thích: Các từ trên đề là trạng từ nên cần dựa vào nghĩa của từ để chọn đáp án
→ chọn đáp án D
Dịch: Dữ liệu từ phòng tài chính đã được sử dụng để dự đoán tốt hơn về chi phí của công ty trong tương lai.
Từ vựng:
– finance (n): tài chính
Ví dụ: The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.
– predict = foresee = forecast (v): dự đoán
Ví dụ: He predicts a bright future for the business in the next financial year.
– expenses ~ costs (n): chi phí
Ví dụ: It emerged that they had received free first-class travel at the taxpayer’s expense.
– either (adv) một trong hai
Ví dụ: I’m going to buy either the blue one or the red one—I can’t decide.
– ever (adv): đã từng
Ví dụ: She hardly ever (= almost never) goes out.
– yet (adv): chưa
Ví dụ: I didn’t receive a letter from him yet.
– better (adv): tốt hơn
Ví dụ: People are better educated now.
Dữ liệu từ phòng tài chính đã được sử dụng để dự đoán tốt hơn về chi phí của công ty trong tương lai.