[Câu hỏi từ vựng] Động từ

Q101:

When filling out the order form, please _____ your address clearly to prevent delays.

 
 
 
 
Q120:

The library staff posted signs to _____ patrons of the upcoming closure for renovations.

 
 
 
 
Q112:

The Master Gardeners Club had to _____ its monthly meeting because the community center’s conference room was double-booked.

 
 
 
 
Q116:

Mr. Hicks _____ seating near the stage in the concert hall for important clients.

 
 
 
 
Q119:

Landlords are required to _____ with the regulations set by the Regional Department of Safe Housing.

 
 
 
 
Q114:

During the holiday season, Schwartz Department Store will _____ special make-up gift sets.

 
 
 
 
Q117:

The semi-finalists for the community art contest will be _____ by a panel of judges tomorrow.

 
 
 
 
Q102:

For Friday’s dinner reservation, please _____ the number of seats from eight to ten guests.

 
 
 
 
Q114:

As we expect to receive hundreds of applications for the position, please _____ your resume to two pages.

 
 
 
 
Q120:

Because of her hearing disability, Ms. Frasier will be _____ by a sign language expert so she can participate in the meeting.

 
 
 
 
Q102:

A private reception for gallery donors will be _____ on March 5, prior to the grand opening of the exhibit.

 
 
 
 
Q121:

Eco Unite is a non-profit organization _____ to educating the public about environmental issues.

 
 
 
 
Q126:

The Green Society is dedicated to ——- public parks and other natural areas for future generations.

 
 
 
 
Q101:

When filling out the order form, please _____ your address clearly to prevent delays.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Các phương án ở đây đều là động từ. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A sửa; B viết; C gửi; D chỉ. Đáp án phù hợp ngữ cảnh là B “write”.

Dịch câu: “Khi điền vào mẫu đơn đặt hàng, vui lòng ghi địa chỉ của bạn rõ ràng để phòng tránh chậm trễ”.

Q120:

The library staff posted signs to _____ patrons of the upcoming closure for renovations.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A thông báo; B tạo ra; C tạo ra; D biểu diễn. Đáp án đúng là A “notify”.

Dịch câu: “Nhân viên thư viện đã đăng biển để thông báo cho khách về việc đóng cửa sắp tới để cải tạo”.

Q112:

The Master Gardeners Club had to _____ its monthly meeting because the community center’s conference room was double-booked.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ vựng có nghĩa phù hợp. Dịch cả câu ta sẽ thấy lựa chọn đúng là “postpone”.

prepare: chuẩn bị

oppose: chống đối

postpone: hoãn

extend: kéo dài

Dịch câu: Câu lạc bộ Những người làm vườn bậc thầy đã phải hoãn cuộc họp hằng tháng bởi vì phòng họp của trung tâm cộng đồng đã bị đặt lịch trùng.

=> Chọn C

Q116:

Mr. Hicks _____ seating near the stage in the concert hall for important clients.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “reserved”.

cooperate: hợp tác

entertain: giải trí

loosen: nới lỏng

reserve: đặt trước

Dịch nghĩa: Ông Hicks đã đặt trước chỗ ngồi gần sân khấu trong khán phòng cho những khách hàng quan trọng.

=> Chọn D

Q119:

Landlords are required to _____ with the regulations set by the Regional Department of Safe Housing.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Phân tích: Ta có cấu trúc từ “comply with something” là tuân thủ cái gì đó.

reinforce: củng cố

comply: tuân thủ

fulfill: hoàn thành

interfere: can thiệp

Dịch nghĩa: Chủ cho thuê nhà được yêu cầu phải tuân thủ các quy định được lập ra bởi Bộ Nhà ở An toàn của Vùng.

=> Chọn B

Q114:

During the holiday season, Schwartz Department Store will _____ special make-up gift sets.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

solve: giải quyết

carry: bày bán (nghĩa phổ biến nhất là “mang, vác”, tuy nhiên còn nghĩa khác là “bày bán”)

impress: gây ấn tượng

occupy: chiếm giữ

=> “carry” là phù hợp nhất

Dịch câu: Trong mùa nghỉ lễ, Trung tâm thương mại Schwartz sẽ bày bán các bộ quà tặng đồ trang điểm đặc biệt.

=> Chọn B

Q117:

The semi-finalists for the community art contest will be _____ by a panel of judges tomorrow.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

selected: được chọn

ignored: bị lờ đi

prevented: được phòng tránh

complemented: được bổ sung

=> “selected” là phù hợp nhất.

Dịch câu: Những người tham dự vòng bán kết của cuộc thi nghệ thuật cộng đồng sẽ được chọn bởi một hội đồng ban giám khảo vào ngày mai.

=> Chọn A

Q102:

For Friday’s dinner reservation, please _____ the number of seats from eight to ten guests.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “increase”.

increase: tăng

reflect: phản chiếu, suy ngẫm

merge: kết hợp

invite: mời

Dịch câu: Về việc đặt bàn ăn vào tối thứ Sáu, vui lòng tăng số lượng chỗ ngồi từ 8 lên 10 khách.

=> Chọn A

Q114:

As we expect to receive hundreds of applications for the position, please _____ your resume to two pages.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “limit”.

limit: giới hạn

follow: theo dõi, làm theo

refrain: tự kiềm chế

unfold: mở ra, bày tỏ

Dịch câu: Do chúng tôi sẽ nhận được hàng trăm đơn ứng tuyển cho vị trí này, vui lòng giới hạn sơ yếu lý lịch của bạn trong hai trang giấy.

=> Chọn A

Q120:

Because of her hearing disability, Ms. Frasier will be _____ by a sign language expert so she can participate in the meeting.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “accompanied”.

convinced: thuyết phục

anticipated: mong chờ, dự đoán

accompanied: hộ tống, đi cùng

cautioned: cảnh cáo

Dịch câu: Do khiếm thính, cô Frasier sẽ được hộ tống bởi một chuyên gia ngôn ngữ kí hiệu để cô ấy có thể tham gia cuộc họp.
=> Chọn C

Q102:

A private reception for gallery donors will be _____ on March 5, prior to the grand opening of the exhibit.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn động từ ở thể bị động có nghĩa phù hợp. Dịch cả câu ta sẽ thấy lựa chọn đúng là “held”.

hold: tổ chức

face: đối mặt

claim: đòi hỏi, nhận

make: làm, chế tạo, khiến cho

Dịch câu: Một buổi đón tiếp riêng tư dành cho những nhà quyên góp của phòng tranh sẽ được tổ chức vào ngày 5 tháng 3, trước khi khai trương buổi triển lãm.

=> Chọn A

Q121:

Eco Unite is a non-profit organization _____ to educating the public about environmental issues.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Ta có cấu trúc “to be dedicated to V-ing”: dành riêng, để (làm gì), cống hiến, tận tâm (với điều gì).

proposed: đề xuất

deferred: trì hoãn

dedicated: cống hiến, dành cho

observed: quan sát

Dịch nghĩa: Eco Unite là một tổ chức phi lợi nhuận dành để giáo dục công chúng về các vấn đề môi trường.

=> Chọn C

Q126:

The Green Society is dedicated to ——- public parks and other natural areas for future generations.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

A. gìn giữ

B. hỏi ý kiến, tham khảo

C. hộ tống

D. hỏi

=> Chọn A

Dịch: The Green Society hoạt động nhằm gìn giữ các công viên công cộng và khu vực tự nhiên khác cho thế hệ tương lai.

 

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare