[Câu hỏi từ vựng] Danh từ

Q103:

The contractor had a fifteen-percent _____ in his business after advertising in the local newspaper.

 
 
 
 
Q125:

At the guest’s_____, an extra set of towels and complimentary soaps were brought to the room.

 
 
 
 
Q129:

The riskiest _____ of the development of new medications are the trials with human subjects.

 
 
 
 
Q123:

A wildlife expert is scheduled to give a talk on the _____ that the factory has had on the surrounding forest.

 
 
 
 
Q105:

Artists wanting to participate in the contest should submit their work by the _____ of June 30.

 
 
 
 
Q108:

Some voters have a clear _____ for candidates who have practiced law.

 
 
 
 
Q113:

An additional route was added to the rail line to reduce travel times in the southern _____.

 
 
 
 
Q125:

The manufacturing company’s recent _____ to reduce on-site accidents was appreciated by the staff.

 
 
 
 
Q108:

Please adjust the budget to include the _____ of a fountain in the garden.

 
 
 
 
Q105:

The chefs are still waiting for a _____ date for the new convection oven that was ordered two weeks ago.

 
 
 
 
Q103:

The contractor had a fifteen-percent _____ in his business after advertising in the local newspaper.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A kinh nghiệm; B sự tăng trưởng; C công thức; D sự thúc đẩy. Đáp án phù hợp ngữ cảnh là B “growth”.

Dịch câu: “Nhà thầu đã có tăng trưởng 15 phần trăm trong việc kinh doanh của anh ấy sau khi quảng cáo trên tờ báo địa phương”.

Q125:

At the guest’s_____, an extra set of towels and complimentary soaps were brought to the room.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A báo giá; B tốt nghiệp; C yêu cầu; D tranh chấp. Lưu ý thêm: cấu trúc “at someone’s request” có nghĩa là “thể theo yêu cầu của ai đó”. Đáp án đúng là C “request”.

Dịch câu: “Theo yêu cầu của khách, một bộ khăn tắm thêm và xà phòng miễn phí đã được mang tới phòng”.

Q129:

The riskiest _____ of the development of new medications are the trials with human subjects.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A số tiền thu được; B các quan điểm; C các mốc trả góp; D các giai đoạn. Đáp án đúng là D “stages”.

Dịch câu: “Các giai đoạn rủi ro nhất của sự phát triển dược phẩm mới là việc thử nghiệm trên đối tượng con người”.

Q123:

A wildlife expert is scheduled to give a talk on the _____ that the factory has had on the surrounding forest.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Dịch cả câu ta sẽ thấy lựa chọn đúng là “impact”.

component: thành phần, bộ phận

degree: mức độ, bằng cấp

requirement: yêu cầu

impact: tác động

Dịch câu: Một chuyên gia động vật hoang dã được xếp lịch phát biểu về tác động của nhà máy với khu rừng xung quanh.

=> Chọn D

Q105:

Artists wanting to participate in the contest should submit their work by the _____ of June 30.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “deadline”.

admission: sự thu nhận

possibility: khả năng

deadline: hạn chót, thời hạn

output: đầu ra, sản phẩm, sản lượng

Dịch nghĩa: Những nghệ sĩ muốn tham gia cuộc thi phải nộp tác phẩm của mình trước thời hạn ngày 30 tháng Sáu.

Q108:

Some voters have a clear _____ for candidates who have practiced law.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “preference”.

selection: sự lựa chọn

reflection: sự phản chiếu, sự suy ngẫm

component: thành phần, bộ phận

preference: sự thiên vị, sự ưu ái, sự thích hơn

Dịch nghĩa: Một số cử tri có sự ưu ái rõ ràng đối với các ứng cử viên đã từng hành nghề luật.

=> Chọn D

Q113:

An additional route was added to the rail line to reduce travel times in the southern _____.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

accent: giọng vùng miền

function: chức năng

distance: khoảng cách

region: vùng

=> “region” là phù hợp nhất

Dịch câu: Một tuyến đường bổ sung đã được thêm vào hệ thống đường ray để giảm thời gian di chuyển ở vùng phía nam.

=> Chọn D

Q125:

The manufacturing company’s recent _____ to reduce on-site accidents was appreciated by the staff.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

attempt: nỗ lực

industry: ngành công nghiệp

value: giá trị

faculty: tài năng

=> “attempt” là phù hợp nhất.

Dịch câu: Nỗ lực gần đây của công ty sản xuất để giảm những tai nạn tại hiện trường đã được công nhân viên đánh giá cao.

=> Chọn A

Q108:

Please adjust the budget to include the _____ of a fountain in the garden.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Đây là 1 câu kiểm tra từ vựng, phải dựa vào nghĩa để chọn đáp án đúng.

  • schedule: lịch trình
  • determination: sự quyết tâm
  • result: kết quả
  • installation: sự lắp đặt

Do trước và sau từ cần điền là cụm the … of, trong các đáp án, đáp án D tạo thành cụm ‘the installation’ mang nghĩa là sự lắp đặt, phù hợp với từ ‘fountain’ sau đó. Các đáp án khác như A, B, C không phù hợp với nội dung về ‘budget’ và ‘fountain’.

Dịch câu: Vui lòng điều chỉnh ngân sách để bao gồm việc lắp đặt một đài phun nước trong vườn.

Q105:

The chefs are still waiting for a _____ date for the new convection oven that was ordered two weeks ago.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Đây là câu kiểm tra từ vựng, cần hiểu nghĩa các từ xuất phát từ cùng một từ gốc.

  • shipper: người giao hàng
  • ships: tàu
  • shipments: lô hàng gửi

Cần tìm một từ phù hợp đi cùng với từ ‘date’, trong các đáp án, cụm “shipping date” có nghĩa là ngày giao hàng. Chọn D.

Dịch câu: Các đầu bếp vẫn đang chờ ngày giao hàng chiếc lò nướng đối lưu mới được đặt hàng hai tuần trước.

 

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare