[Câu hỏi ngữ pháp] Đại từ

Q129:

Ms. Rosen did not say _____ about the plans for a new employee break room.

 
 
 
 
Q113:

_____ can be done to revise your order, since the merchandise has already shipped.

 
 
 
 
Q113:

Ms. Daly will prepare a marketing budget and propose —— during the client meeting.

 
 
 
 
Q101:

Chef Daniel impresses customers with _____ sophisticated entrées.

 
 
 
 
Q120:

Of the people who have publicly introduced —– at the Carpentry Club meetings, about half are commercial contractors.

 
 
 
 
Q111:

—— of the two candidates for the position had the necessary qualifications.

 
 
 
 
Q128:

_____ the CEO and the CFO are authorized to sign checks over $10,

 
 
 
 
Q110:

Managers can access information about _____ staff members by contacting Human Resources.

 
 
 
 
Q114:

Monday will be the best day for _____ to clean the carpet in the lobby.

 
 
 
 
Q101:

____ is currently Ms. Wonderle’s first year working as our office’s administrative assistant

 
 
 
 
Q130:

_____ seeking a position at Tulare Designs must submit a portfolio of previous work.

 
 
 
 
Q116:

The accountants were unable to produce a full report by the deadline but promised that _____ would give a summary of the important points.

 
 
 
 
Q118:

The monthly staff dinners give employees from different departments the chance to interact with _____ on a personal level.

 
 
 
 
Q106:

Customers at Blaze Restaurant may use the valet parking service or park the vehicles _____.

 
 
 
 
Q112:

_____ who suffers from sleep problems could benefit from drinking this herbal tea.

 
 
 
 
Q108:

_____ making structural changes to a house must first apply for a building permit.

 
 
 
 
Q126:

You may have the merchandise sent directly to your home or pick it up in person at the store, _____ you prefer.

 
 
 
 
Q122:

Through his extensive research into acquiring language skills, Dr. Harvey Ward has proven ——- to be a leader in the field.

 
 
 
 
Q126:

Mr. Brannon can assemble the shelves for the booth ——- as long as he has a set of tools.

 
 
 
 
Q102:

To keep _____ park beautiful, please place your non recyclables in the available trash cans.

 
 
 
 
Q105:

Apply to Joneston Stores today so as not to miss _____ chance to join a great sales team

 
 
 
 
Q101:

If _____ are not satisfied with an item, return it for a full refund within 30 days of purchase.

 
 
 
 
Q129:

Ms. Rosen did not say _____ about the plans for a new employee break room.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dựa vào nghĩa của các phương án để chọn đáp án. A: một số, B: bất kỳ gì, C: mỗi, D: ai đó

→ Chọn B

Dịch: Bà Rosen không nói bất kỳ gì về kế hoạch cho một phòng nghỉ nhân viên mới.

Từ vựng:

– employee: (n) nhân viên, người lao động

– plan: (n) kế hoạch

– break room (n): phòng nghỉ

Q113:

_____ can be done to revise your order, since the merchandise has already shipped.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng trước động từ “can be done” → Cần tìm một chủ ngữ phù hợp. Dựa vào nghĩa: A: của chúng tôi, B: không một ai, C: những thứ khác, D: không thể

Tạm dịch: Không thể làm bất cứ hành động gì để sửa lại đơn đặt hàng của bạn bởi vì hàng hoá của bạn đã được vận chuyển rồi.

Từ vựng:

– revise (v): sửa lại

– merchandise (n): đơn đặt hàng

– ship (v): vận chuyển

Q113:

Ms. Daly will prepare a marketing budget and propose —— during the client meeting.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng ở vế vị ngữ sau (quan hệ ngang bằng với vị ngữ trước) và đứng sau động từ → tìm một đại từ thay thế cho danh từ đứng trước “a marketing budget”.

→ Chọn C (it ~ a marketing budget)

Tạm dịch:

Cô Daly sẽ chuẩn bị ngân sách tiếp thị và đề xuất nó trong cuộc họp với khách hàng.

Từ vựng:

– budget (n): ngân sách

– propose (v): đề xuất

– client (n): khách hàng

101:

Chef Daniel impresses customers with _____ sophisticated entrées.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chỗ trống đứng trước cụm danh từ “sophisticated entrées” → Cần tìm một đại từ sở hữu bổ nghĩa cho nó. Chủ ngữ chính trong câu là “Chef Daniel”

→ Chọn A

Dịch: Đầu bếp Daniel gây ấn tượng với thực khách bằng những món khai vị tinh tế của anh ấy.

Từ vựng:

– impress: (v) gây ấn tượng

– entrée: (n) món khai vị

– sophisticated (adj): tinh tế, phức tạp

Q120:

Of the people who have publicly introduced —– at the Carpentry Club meetings, about half are commercial contractors.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau động từ “introduced”, đứng trước đã có chủ ngữ “the people” → Cần tìm một đại từ phản thân đóng vai trò tân ngữ cho động từ introduce.

“the people” là danh từ số nhiều → chọn D

Tạm dịch: Trong số những người đã tự giới thiệu công khai tại các cuộc họp mặt của Câu lạc Carpentry, khoảng một nửa trong số đó là các nhà thầu thương mại.

Từ vựng:

– publicly (adv): một cách công khai

– commercial (adj): thương mại

– contractor (n): nhà thầu

Q111:

—— of the two candidates for the position had the necessary qualifications.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dựa vào nghĩa và từ loại của 4 phương án:

A. Neither of + plural noun ~ Cả hai đều không

B. Nobody ~ Không một ai. Tuy nghe hợp nghĩa nhưng ta không dùng nobody of.f

C. None of + plural noun ~không một ai hay bất cứ thứ gì.

Phương án này cũng nghe có vẻ hợp lý nhưng none dùng cho từ 3 đối tượng trở lên. Còn khi đề cập 2 đối tượng, người ta lại dùng neither.

D. Nothing ~ không có gì. Đại từ này có xuất hiện trong câu 13 đề số 5.

→ Chọn A (hợp về nghĩa nhất)

Tạm dịch: Cả hai ứng viên cho vị trí đó đều không có đủ trình độ chuyên môn cần thiết.

Từ vựng:

  • candidate (n): ứng viên
  • qualification (n): trình độ chuyên môn
  • Q128:

    _____ the CEO and the CFO are authorized to sign checks over $10,

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: C

    Giải thích: Có 2 danh từ cùng đóng vai trò chủ ngữ “the CEO” và “the CFO”, động từ chia ở dạng số nhiều “are” → Cần chọn từ kết hợp chúng (ngang bằng về vai trò trong câu)

    → Chọn C

    Tạm dịch: Cả giám đốc điều hành và Giám đốc tài chính đều được uỷ quyền ký séc trên 10.000 đô la.

    Từ vựng:

    – authorize (v): ủy quyền

    – check (n): séc

    Q110:

    Managers can access information about _____ staff members by contacting Human Resources.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: C

    Giải thích: Chỗ trống đang đứng trước cụm danh từ “staff members” → Cần một tính từ sở hữu để bổ nghĩa cho cụm từ này. Chủ ngữ “managers” → Chọn đáp án C

    Tạm dịch:

    Các nhà quản lý có thể truy cập thông tin về nhân viên của họ bằng cách liên hệ với bộ phận Nhân sự.

    Từ vựng:

    – access (v): truy cập

    Q114:

    Monday will be the best day for _____ to clean the carpet in the lobby.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: B

    Giải thích: Trong câu có sử dụng cấu trúc “for somebody to do something”, nghĩa là “để cho ai đó làm gì”. Chỗ trống cần có 1 tân ngữ → chọn B.

    Dịch: Thứ Hai sẽ là ngày tốt nhất để chúng tôi làm sạch thảm ở sảnh.

    Từ vựng:

    – carpet (n): tấm thảm

    – lobby (n): sảnh

    Q101:

    ____ is currently Ms. Wonderle’s first year working as our office’s administrative assistant

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: A

    Giải thích: Ta thấy động từ chính chia dạng số ít “is” → Loại C. “That” và “those” thường dùng để diễn tả khoảng thời gian, trong câu nói về người “Ms. Wonderle” → Loại B, D

    “this” thường được dùng khi giới thiệu khoảng thời gian liên quan đến hiện tại

    → Chọn A

    Dịch: Đây đang là năm đầu tiên cô Wonderle làm trợ lý hành chính cho văn phòng của chúng tôi.

    Từ vựng:

    – administrative assistant: trợ lý hành chính

    Q130:

    _____ seeking a position at Tulare Designs must submit a portfolio of previous work.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: A

    Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn đại từ phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A Bất kỳ ai; B Bất cứ khi nào; C Khác; D Ít hơn. Đáp án đúng là A “Anyone”.

    Dịch câu: “Bất kỳ ai đang tìm một vị trí ở Tulare Designs đều phải nộp một hồ sơ danh mục của những công việc trước đây”.

    Q116:

    The accountants were unable to produce a full report by the deadline but promised that _____ would give a summary of the important points.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: C

    Phân tích: Ta cần chủ ngữ để điền vào chỗ trống nên có 2 lựa chọn là “theirs” và “they”. Chỉ có “they” là hợp nghĩa (thay thế cho “The accountants” ở câu trước) nên đó là đáp án đúng

    Dịch câu: Những kế toán viên đã không thể lập báo cáo đầy đủ trước hạn chót nhưng đã hứa rằng họ sẽ nộp bản tóm tắt những điểm quan trọng.

    => Chọn C

    Q118:

    The monthly staff dinners give employees from different departments the chance to interact with _____ on a personal level.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: D

    Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “each other”.

    other: khác

    neither: không bên nào

    every: mỗi

    each other: với nhau

    Dịch nghĩa: Những bữa tối nhân viên hằng tháng mang đến cho nhân viên từ các bộ phận khác nhau cơ hội tương tác với nhau ở cấp độ cá nhân.

    => Chọn D

    Q106:

    Customers at Blaze Restaurant may use the valet parking service or park the vehicles _____.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: B

    Phân tích: Câu đã đủ thành phần cần thiết nên chỉ cần đại từ phản thân để diễn đạt ý “tự mình làm gì đó” => chọn “themselves”

    Dịch câu: Khách hàng tại nhà hàng Blaze có thể sử dụng dịch vụ đậu xe hộ hoặc tự mình đậu xe.

    => Chọn B

    Q112:

    _____ who suffers from sleep problems could benefit from drinking this herbal tea.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: C

    Phân tích: Sau chỗ trống có đại từ quan hệ “who” => cần điền đại từ chỉ người vào chỗ trống => loại “Whichever”.

    Đại từ này phải làm chủ ngữ cho cụm “could benefit from drinking this herbal tea” => loại “Ourselves”.

    “Others” phải đi với “suffer” chứ không phải “suffers” => chỉ còn “Anyone” là phù hợp nhất.

    Dịch câu: Bất cứ ai gặp các vấn đề về giấc ngủ đều có thể hưởng lợi từ việc uống loại trà thảo mộc này.

    => Chọn C

    Q108:

    _____ making structural changes to a house must first apply for a building permit.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: D

    Phân tích: Sau chỗ trống là hiện tại phân từ “making” => đây là mệnh đề quan hệ rút gọn => cần chủ ngữ điền vào chỗ trống => chỉ có “anyone” là phù hợp nhất.

    Dịch câu: Bất cứ ai thực hiện những thay đổi thuộc về cấu trúc của tòa nhà trước hết phải nộp đơn xin giấy phép xây dựng.

    => Chọn D

    Q126:

    You may have the merchandise sent directly to your home or pick it up in person at the store, _____ you prefer.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: B

    Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “whichever”.

    both: cả hai

    whichever: bất cứ cái nào

    everybody: tất cả mọi người

    another: cái khác

    Dịch câu: Bạn có thể yêu cầu giao hàng trực tiếp đến nhà hoặc tự đến lấy tại cửa hàng, bất cứ cách nào mà bạn muốn.

    => Chọn B

    Q122:

    Through his extensive research into acquiring language skills, Dr. Harvey Ward has proven ——- to be a leader in the field.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: C

    to prove oneself (to be) something = chứng minh bản thân là gì/có thể làm gì

    => Chọn C

    => Dịch câu: Thông qua nghiên cứu sâu rộng của mình về việc đạt được các kĩ năng ngôn ngữ, Tiến sĩ Harvey Ward đã chứng tỏ mình là người dẫn đầu trong lĩnh vực này.

    Q126:

    Mr. Brannon can assemble the shelves for the booth ——- as long as he has a set of tools.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: B

    A. của ông ấy

    B. tự ông ấy

    C. ông ấy

    D. của riêng ông ấy

    Xét từng phương án:

    Câu đã có đủ các thành phần cần thiết, chỉ cần thêm “himself” để nhấn mạnh chính chủ ngữ là người thực hiện hành động => chọn B

    Dịch: Ông Brannon có thể tự mình lắp kệ cho gian hàng miễn là ông ấy có bộ dụng cụ.

    Q102:

    To keep _____ park beautiful, please place your non recyclables in the available trash cans.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: A

    Đây là câu hỏi ngữ pháp, theo đề bài, cần điền một đại từ sở hữu trước danh từ “park”, trong các đáp án, đáp án A là đại từ sở hữu, nên chọn A.

    Tạm dịch: Để giữ cho công viên của chúng ta thật đẹp, vui lòng để rác thải không thể tái chế vào thùng rác ở đó.

    Q105:

    Apply to Joneston Stores today so as not to miss _____ chance to join a great sales team

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: B

    Đây là câu hỏi điền từ đúng vào chỗ trống. Trong đề bài, trước chỗ trống đã có động từ ‘miss’, sau chỗ trống có danh từ “chance”, do vậy chọn đáp án B.

    Dịch đáp án: Ứng tuyển vào Joneston Stores hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội của bạn được tham gia vào đội ngũ bán hàng tuyệt vời

    Q101:

    If _____ are not satisfied with an item, return it for a full refund within 30 days of purchase.

     
     
     
     

    Giải thích đáp án 

    Đáp án đúng: A

    Phân tích: Đây là câu cần kiểm tra về từ loại. Do khoảng trống đứng đầu mệnh đề “if”, sau đó đã có động từ ‘are’ cần điền một chủ ngữ nên chọn đáp án A.

    Dịch câu: Nếu bạn không hài lòng với một mặt hàng, hãy trả lại để được hoàn lại tiền đầy đủ trong vòng 30 ngày kể từ ngày mua.

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare