[Câu hỏi ngữ pháp] Thì của động từ
25/08/2024 2024-08-25 16:31[Câu hỏi ngữ pháp] Thì của động từ
By this time next year, Grasswell Industries _____ two new plants in eastern Europe.
Questwiz, the library’s newest database, _____ a wide range of resource materials.
The lights in the cinema _____ before a movie begins.
Free Internet service ____ available in the lobby but not in the guest rooms
Whenever company costs ____ significantly, the budget is adjusted
The National Health Agency’s latest report _____ that recently adopted health-care regulations have been successful.
The Zans Corporation _____ manufacturing all of its luxury wallets and footwear domestically next year.
The donations received from the fundraiser _____ among the charity’s three locations equally.
The lecturer _____ on the country’s struggle for independence when he gives his talk.
The crew members _____ the main section of the building by the time the waste removal trucks arrive at 3:30.
The chairperson ——- by an anonymous vote involving all members.
Your current online banking session ____, so please log on to your account again
Later today, Mr. Warken ____ interview times for job applicant finalists
None of the employees _____ that Mr. Annan planned to retire at the end of the year.
Mr. Guo _____ with an electrician yesterday about the rewiring project.
So far, the Grantley store _____ 20 percent more mobile phones than it did last year.
If you have recently _____ a digital camera and want to learn how to use it, this course is for you.
For the past decade, Henley Vivian _____ to be a talented and motivated journalist.
By this time next year, Grasswell Industries _____ two new plants in eastern Europe.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Trong câu có “by this time next year” → dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành
→ Chọn B
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm sau, Grasswell Industries sẽ mở thêm hai nhà máy mới ở Đông Âu.
Từ vựng:
– plant (n): nhà máy
– eastern Europe: Đông Âu
Questwiz, the library’s newest database, _____ a wide range of resource materials.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu còn thiếu động từ chính (được chia thì). Loại A (động từ nguyên mẫu có to), C (danh từ) và D (phân từ đuôi -ing)
Chọn đáp án phù hợp là B.
Dịch: Questwiz, cơ sở dữ liệu mới nhất của thư viện, chứa một loạt các tài liệu nguồn.
Từ vựng:
– database: (n) cơ sở dữ liệu
– materials: (n) tài liệu, vật liệu
– resource (n): nguồn
Free Internet service ____ available in the lobby but not in the guest rooms
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chỗ trống đứng sau chủ ngữ “free internet service”, câu thiếu động từ chính
→ Cần tìm một động từ chính được chia thì ở dạng số ít
→ Chọn D
Dịch: Dịch vụ cung cấp Internet miễn phí thì có sẵn ở sảnh chờ nhưng không có ở phòng khách.
Từ vựng:
– available (adj): có sẵn
– lobby (n): sảnh chờ
– guest room (n): phòng khách
Whenever company costs ____ significantly, the budget is adjusted
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chỗ trống đứng sau chủ ngữ “company costs” – danh từ số nhiều, cần điền động từ chính chia ở dạng số nhiều
→ Chọn A
Dịch: Bất cứ khi nào chi phí của công ty tăng lên đáng kể, ngân sách được điều chỉnh.
Từ vựng:
– company cost (n): chi phí công ty
– rise (v): tăng lên
– significantly (n): thông cáo báo chí
– budget (n): ngân sách
– adjust (v): điều chỉnh
The National Health Agency’s latest report _____ that recently adopted health-care regulations have been successful.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu còn thiếu một động từ chính được chia thì
→ Chọn A
Lưu ý: Mệnh đề danh ngữ “that recently adopted health-care regulations have been successful” đóng vai trò tân ngữ của động từ conclude
Tạm dịch:
Báo cáo mới nhất của Cơ quan Y tế Quốc gia kết luận rằng các quy định chăm sóc sức khỏe được thông qua gần đây đã thành công.
Từ vựng:
– latest (adj): mới nhất
– adopt (v): thông qua
– regulation (n): quy định
The Zans Corporation _____ manufacturing all of its luxury wallets and footwear domestically next year.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Ta thấy có “next year” cuối câu => phải chia động từ ở thời tương lai: “will start”.
Dịch nghĩa: Tập đoàn Zans sẽ bắt đầu sản xuất tất cả các ví tiền và giày dép xa xỉ của mình ở trong nước vào năm sau.
=> Chọn C
The donations received from the fundraiser _____ among the charity’s three locations equally.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Tiền quyên góp không thể tự “chia ra”, mà phải “được chia ra” –> chọn động từ bị động –> “is being divided” hoặc “will be divided”. Chủ ngữ của câu này “the donations”, danh từ số nhiều, nên động từ không thể là “is” được –> chỉ có thể chọn “will be divided”.
Dịch câu: Số tiền quyên góp nhận được từ người gây quỹ sẽ được chia đều cho cả ba địa điểm của quỹ từ thiện.
=> Chọn D
The lecturer _____ on the country’s struggle for independence when he gives his talk.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Đây là câu chủ động => loại B, không có dấu hiệu của mệnh đề quan hệ => loại D. Vế câu “when he gives his talk” được chia thời hiện tại đơn => vế trước chia ở thì tương lai đơn.
Dịch câu: Giảng viên sẽ tập trung vào cuộc đấu tranh giành độc lập của đất nước khi ông ấy giảng giải.
=> Chọn C
The crew members _____ the main section of the building by the time the waste removal trucks arrive at 3:30.
Đáp án đúng: B
Phân tích: Hành động “demolish” hoàn thành xong trước một hành động khác trong tương lai (by the time the waste removal trucks arrive at 3:30) –> cần dùng thì tương lai hoàn thành (will have demolished).
Dịch câu: Đội ngũ thợ sẽ phá dỡ xong phần chính của tòa nhà trước khi những chiếc xe chở phế liệu đến lúc 3 giờ 30.
=> Chọn B
The chairperson ——- by an anonymous vote involving all members.
Đáp án đúng: D
Cả A, B và C đều thuộc dạng chủ động. Câu đưa ra thuộc dạng bị động (dấu hiệu: by) => chọn D
=> Dịch: Chủ tịch sẽ được chọn ra bằng cách bỏ phiếu ẩn danh với sự tham gia của tất cả thành viên.
Your current online banking session ____, so please log on to your account again
Đáp án đúng: A
Giải thích: “So” là từ nối giữa 2 mệnh đề, cụm ‘Your current online banking session’ trước đó là chủ ngữ, vậy mệnh đề phía trước đang thiếu động từ chính, chọn đáp án A.
Dịch: Phiên giao dịch trực tuyến hiện tại của bạn đã hết hạn, vui lòng đăng nhập lại.
Later today, Mr. Warken ____ interview times for job applicant finalists
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đây là dạng câu hỏi ngữ pháp, cần chọn dạng đúng của động từ ‘arrange’. Chủ ngữ ‘Mr. Warken’ là một người nên cần chọn thì chủ động, dấu hiệu về thì của động từ là “later today”: muộn hơn trong ngày hôm nay nên câu sẽ ở thì tương lai. Vì vậy lựa chọn phương án B.
Dịch: Cuối ngày hôm nay, ông Warken sẽ sắp xếp thời gian phỏng vấn cho những người nộp đơn xin việc vào vòng chung kết.
None of the employees _____ that Mr. Annan planned to retire at the end of the year.
Đáp án đúng: C
Đây là câu hỏi ngữ pháp, yêu cầu chọn một dạng phù hợp của từ ‘know’, trước đó có chủ ngữ ‘None of the employees’, sau đó là mệnh đề that nên phần thiếu cần điền một động từ chính. Dựa vào phần sau của câu ở thì quá khứ đơn ‘planned’, nên động từ thiếu cần ở dạng tương tự, nên chọn đáp án C, knew.
Dịch đáp án: Không nhân viên nào biết ông Annan đã lên kế hoạch nghỉ hưu vào cuối năm.
Mr. Guo _____ with an electrician yesterday about the rewiring project.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Đây là câu về thì của động từ, cần chia động từ cho đúng. Ở đây có trạng từ “yesterday” nên phải chia ở thì quá khứ đơn. –> chọn D
Tạm dịch: Ông Guo đã tham khảo ý kiến một thợ điện ngày hôm qua về dự án cung cấp điện lại.
So far, the Grantley store _____ 20 percent more mobile phones than it did last year.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Đây là câu về chia động từ cho đúng. Ở đây có trạng từ “So far” ở đầu câu, đây là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. –> chọn C
Tạm dịch: Cho đến nay, cửa hàng Grantley đã bán được nhiều điện thoại di động hơn 20% so với năm ngoái.
If you have recently _____ a digital camera and want to learn how to use it, this course is for you.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Đây là 1 câu về chia động từ. Trước đó có have và recently, nên câu ở thì hiện tại hoàn thành, câu thiếu động từ chính –> cần 1 động từ P2. Trong các đáp án, chỉ A là thỏa mãn yêu cầu này. Chọn A. purchased
Tạm dịch: Nếu gần đây bạn có mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số và muốn tìm hiểu cách sử dụng nó thì khóa học này là dành cho bạn.
For the past decade, Henley Vivian _____ to be a talented and motivated journalist.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Trong câu có cụm “for + một khoảng thời gian” (for the past decade), có nghĩa là “trong khoảng thời gian nào đó”. Đây là dấu hiệu của thì hoàn thành, trong trường hợp này là thì hiện tại hoàn thành –> chọn “has proven”.
Dịch câu: Trong suốt thập niên vừa qua, Henley Vivian đã tỏ ra là một phóng viên tài năng và tích cực hoạt động.
=> Chọn D