Bài kiểm tra 2 – Từ vựng
24/02/2026 2026-02-24 15:37Bài kiểm tra 2 – Từ vựng
KẾT QUẢ: ĐẠT
Số câu đúng 0/22
Exercise 1: Điền dạng từ thích hợp (1-6)
1 I don’t like _______ up early.
waking
2 I always _______ in.
sleep
3 She _______ an appointment.
has
4 I like _______ English.
learning
5 Do you like _______ Phở?
having
6 He likes _______ a shower.
taking
Giải thích đáp án Exercise 1
| Các cụm từ cố định cần nhớ | |
|---|---|
| wake up: thức dậy | sleep in: ngủ nướng |
| have an appointment: có cuộc hẹn | have for breakfast: ăn gì vào bữa sáng |
| take a quick shower: tắm nhanh | * Dùng "take" vì "have" đã dùng ở câu khác. |
Exercise 2: Nối vế câu hoàn chỉnh (7-10)
7 Then you should _______ out of house.
come
8 You should _______ to work.
go
9 You should _______ away on trip.
go
10 Son will _______ home soon.
come
Giải thích đáp án Exercise 2
| Các cụm từ cố định cần nhớ | |
|---|---|
| come out of somewhere: ra khỏi nơi nào | go to work: đi làm |
| go away on: đi xa | come home: về nhà |
Exercise 3: Chọn từ vựng chính xác (11-16)
11 Natalie _______ some time.
spent
12 Natalie _______ her homework.
did
13 Mark _______ some shopping.
did
14 Need to _______ a phone call.
make
15 Mark _______ his exam.
took
16 Natalie _______ a cake.
made
Giải thích đáp án Exercise 3
| Các cấu trúc và cụm cố định cần nhớ | |
|---|---|
| spend time doing: dành thời gian làm | do homework: làm bài tập |
| do some shopping: đi mua sắm | make a phone call: gọi điện |
| take an exam: tham gia kì thi | make a cake: làm bánh |
Exercise 4: Family Tree (17-22)

17 Abraham is Herb’s _______
father
18 Mona is Homer’s _______
mother
19 Marge and Homer are _______
wife and husband
20 Patty is Jackie’s _______
daughter
21 Marge and Homer are Lisa’s _______
parents
22 Patty is Maggie’s _______
aunt
Giải thích đáp án Exercise 4
| father: cha | mother: mẹ |
| wife and husband: vợ chồng | daughter: con gái |
| parents: cha mẹ | aunt: dì |