[Câu hỏi ngữ pháp] Cấu trúc phân từ

Q112:

You must close the application before _____ the installation of the software update.

 
 
 
 
Q116:

Flu season is here, so take advantage of the free flu shots ____ in the lobby

 
 
 
 
Q127:

Profits at Talhee Beverage Co. rose about 4 percent last year, according to new figures _____ by the company.

 
 
 
 
Q122:

Any letter _____ sensitive information should be sent using a courier service.

 
 
 
 
Q123:

For the payment _____ last week, the necessary state and federal taxes must be paid by the recipient.

 
 
 
 
Q130:

The policy that requires businesses to provide medical insurance applies only to those ——- more than twenty-five people.

 
 
 
 
Q120:

MBR Global Marketing has signed several new client contracts ____ 12 million pounds in annual revenue

 
 
 
 
Q116:

The non-profit organization released to the press several documents ——- the largest donors and how much they contributed.

 
 
 
 
Q112:

You must close the application before _____ the installation of the software update.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau giới từ → Cần điền một danh từ/ Ving

→ Loại A, C, D

→ Chọn B

Lưu ý: Một số cấu trúc

– begin something: bắt đầu việc gì đó

– before doing something: trước khi làm việc gì đó

Dịch: Bạn phải đóng ứng dụng trước khi bắt đầu việc cài đặt bản cập nhật phần mềm.

Từ vựng:

– update (v): cập nhật

– update (n): bản cập nhật, sự cập nhật

– application (n): ứng dụng

Q116:

Flu season is here, so take advantage of the free flu shots ____ in the lobby

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Động từ cần điền “offer” – cung cấp. Danh từ “free flu shots” đứng trước chỗ trống, ta nhận thấy “mũi tiêm phòng cúm” không thể tự cung cấp, chúng phải được cung cấp

→ Chọn A (phân từ dạng bị động)

Dịch: Mùa cúm đã đến rồi, vì vậy hãy tranh thủ đi tiêm phòng cúm miễn phí đang được cung cấp tại sảnh đợi.

Từ vựng:

– Flu season (n) mùa dịch cúm

– take advantage of (v.phr) nhân cơ hội

– shot (n) tiêm thuốc

Q127:

Profits at Talhee Beverage Co. rose about 4 percent last year, according to new figures _____ by the company.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỗ trống cần điền nằm trong mệnh đề phụ. Ở đây động từ ‘release’ – công bố, khi đi kèm với ‘figures’ phải được chia ở phân từ quá khứ (số liệu không thể công bố, phải là được công bố)

→ Chọn C

Tạm dịch: Theo số liệu mới được công bố bởi công ty, lợi nhuận tại Công ty Nước giải khát Talhee đã tăng khoảng 4% vào năm ngoái.

Từ vựng:

– profit (n): lợi nhuận

– release (v): công bố, ra mắt

Q122:

Any letter _____ sensitive information should be sent using a courier service.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trong câu đã có động từ chính “should be sent” → Loại A, C, D

→ Chọn B

Ngoài ra, trong câu này có sử dụng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ. Rút gọn: “which contains” → “containing”

Dịch: Bất kỳ thư nào chứa thông tin nhạy cảm phải được gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

Từ vựng:

– sensitive (adj): nhạy cảm, thuộc về cảm giác, có cảm giác.

– courier (n): chuyển phát nhanh

Q123:

For the payment _____ last week, the necessary state and federal taxes must be paid by the recipient.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Phân tích: Chúng ta chọn “remitted” vì nó là dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ “which was remitted”. Mệnh đề quan hệ này bổ nghĩa cho danh từ “payment”.

Dịch câu: Đối với khoản thanh toán được chuyển khoản vào tuần trước, thuế bang và liên bang cần thiết phải được trả bởi bên nhận thanh toán.

=> Chọn B

Q130:

The policy that requires businesses to provide medical insurance applies only to those ——- more than twenty-five people.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Cả 4 phương án đều có gốc từ employ = thuê (nhân viên)

Trước chỗ trống là danh từ those (những doanh nghiệp), sau chỗ trống là more than twenty-five people (hơn 25 người)

=> Cần mệnh đề quan hệ để kết nối. Tuy nhiên không phương án nào chứa đại từ quan hệ => cần dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ, tức V-ing

=> Chọn D

Dịch: Chính sách yêu cầu các doanh nghiệp cung cấp bảo hiểm y tế chỉ áp dụng cho những doanh nghiệp thuê hơn 25 người.

Q120:

MBR Global Marketing has signed several new client contracts ____ 12 million pounds in annual revenue

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Đây là câu hỏi về ngữ pháp, cần chọn dạng đúng của động từ ‘total’.

Vì trong câu đã có một động từ chính “have signed”. Đây là dạng câu hỏi rút gọn mệnh đề quan hệ. Câu đầy đủ khi chưa rút gọn mệnh đề quan hệ như sau: MBR Global Marketing has signed several new client contracts which total 12 million pounds in annual revenue. Khi rút gọn bỏ “which”, total trong câu ban đầu chuyển thành “totaling”. Chọn D, đây là dạng hiện tại phân từ dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn.

Dịch: MBR Global Marketing đã ký một số hợp đồng khách hàng mới có tổng giá trị doanh thu là 12 triệu bảng Anh hàng năm.

Q116:

The non-profit organization released to the press several documents ——- the largest donors and how much they contributed.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Cả 4 phương án đều có gốc từ detail = liệt kê chi tiết

Trước chỗ trống là danh từ documents (các tài liệu), sau chỗ trống là the largest donors and how much they contributed (những người ủng hộ nhiều nhất và số tiền họ ủng hộ)

=> Cần mệnh đề quan hệ để kết nối. Tuy nhiên không phương án nào có đại từ quan hệ => cần dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ, tức V-ing

=> Chọn D

Dịch: Tổ chức phi lợi nhuận đã công bố với báo chí các tài liệu liệt kê chi tiết những người ủng hộ nhiều nhất và số tiền họ ủng hộ.

 

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare