[Câu hỏi ngữ pháp] Cấu trúc so sánh

Q123:

Although many factors contribute to a successful business, Mr. Lee thinks that keeping customers satisfied is the _____

 
 
 
 
Q118:

Liu’s Foods is pleased to reveal the _____ product in its famous soup line: pumpkin soup.

 
 
 
 
Q115:

Some commuters were late because of the weather, but the road closures affected an even _____ number.

 
 
 
 
Q124:

The general manager has implemented a system to fill online orders of costume jewelry lines more _____.

 
 
 
 
Q113:

Financial advisors report that older investors tend to be _____ than their younger counterparts.

 
 
 
 
Q118:

After the tellers at Stewart Bank underwent extensive training, they treated the customers ——-.

 
 
 
 
Q104:

According to consumers, using the new Web site is no ——- than calling the help center directly.

 
 
 
 
Q109:

Brandy can make withdrawals from any Salis Bank branch, but she usually visits the ——- one.

 
 
 
 
Q103:

Sage Bistro’s menu features a _____ variety of seafood items than Almaner Pavilion’s.

 
 
 
 
Q123:

Although many factors contribute to a successful business, Mr. Lee thinks that keeping customers satisfied is the _____

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau mạo từ “the” → dấu hiệu dạng so sánh nhất

→ Chọn B

Tạm dịch: Mặc dù có nhiều yếu tố góp phần tạo nên một doanh nghiệp thành công, nhưng theo ông Lee cho rằng việc giữ cho khách hàng hài lòng là cần thiết nhất.

Từ vựng:

– factor (n): yếu tố

– contribute (v): góp phần

– successful (a): thành công

– satisfy (v): làm hài lòng

Q118:

Liu’s Foods is pleased to reveal the _____ product in its famous soup line: pumpkin soup.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 tính từ hoặc 1 cụm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “product” phía sau nó. Do trước chỗ trống có mạo từ “the” – dấu hiệu dạng so sánh nhất → Chọn C

Dịch: Liu’s Foods hân hạnh tiết lộ sản phẩm phổ biến nhất trong dòng súp nổi tiếng của hãng: súp bí đỏ.

Từ vựng:

– reveal: (v) tiết lộ, bộc lộ

– popular: (adj) phổ biến, được yêu thích

– pumpkin (n): bí đỏ

Q115:

Some commuters were late because of the weather, but the road closures affected an even _____ number.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau trạng từ “even” (thậm chí) và đứng trước danh từ “number” (số lượng)

→ Cần tìm một tính từ ở dạng so sánh hơn để phù hợp với cấu trúc

→ Chọn B

Dịch: Một số người đi làm đã đến muộn vì thời tiết, nhưng việc cấm đường thậm chí còn ảnh hưởng đến nhiều người hơn.

Từ vựng:

– commuter: người đi làm (đi và về thường ngày trên một con đường)

– road closure: việc cấm đường

– affect (v): ảnh hưởng

Q124:

The general manager has implemented a system to fill online orders of costume jewelry lines more _____.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chỗ trống cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “fill” trước đó. Loại A (động từ), B (tính từ dạng so sánh nhất), C (tính từ dạng so sánh hơn)

→ Chọn đáp án D

Dịch: Tổng giám đốc đã triển khai một hệ thống điền đơn đặt hàng trực tuyến các dòng trang phục nữ trang nhanh chóng hơn.

Từ vựng:

– implement (v): triển khai, thực hiện

– costume (n): trang phục

– jewelry (n): trang sức

Q113:

Financial advisors report that older investors tend to be _____ than their younger counterparts.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Ta thấy có từ “than” ở sau chỗ trống => dấu hiệu so sánh hơn => chọn “more cautious”.

Dịch câu: Các nhà cố vấn tài chính báo cáo rằng những nhà đầu tư lớn tuổi có xu hướng thận trọng hơn những người trẻ tuổi.

=> Chọn C

Q118:

After the tellers at Stewart Bank underwent extensive training, they treated the customers ——-.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Có động từ “treated” (đối xử, cư xử) => cần điền phó từ để bổ nghĩa cho động từ này

=> Chọn A

Dịch: Sau khi các giao dịch viên ở Ngân hàng Stewart được đào tạo chuyên sâu, họ đã cư xử với khách hàng lịch sự hơn.

Q104:

According to consumers, using the new Web site is no ——- than calling the help center directly.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Cả 4 phương án đều có chung gốc từ easy => xét từ loại.

Ta thấy sau chỗ trống có “than” => đây là câu so sánh hơn => phải dùng tính từ dạng so sánh hơn => Chọn D

Dịch: Theo người tiêu dùng, việc sử dụng trang Web mới không dễ dàng hơn việc gọi trực tiếp đến trung tâm trợ giúp.

Q109:

Brandy can make withdrawals from any Salis Bank branch, but she usually visits the ——- one.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Ta thấy mạo từ the và one đứng trước và sau chỗ trống => cần điền tính từ dạng so sánh nhất để có cấu trúc: the + adj-est + one

=> Chọn D

Dịch: Brandy có thể rút tiền từ bất cứ chi nhánh nào của ngân hàng Salis, nhưng cô thường đến chi nhánh gần nhất.

Q103:

Sage Bistro’s menu features a _____ variety of seafood items than Almaner Pavilion’s.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Đây là câu hỏi kiểm tra về cấu trúc so sánh, cần chọn dạng đúng của tính từ ‘wide’. Do phía sau từ cần điền có trạng từ “than” là dấu hiệu của so sánh hơn –> chọn wider. Chọn C.

Dịch câu: Thực đơn của Sage Bistro xuất hiện nhiều loại hải sản đa dạng hơn của Almaner Pavilion.

 

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare