[Câu hỏi ngữ pháp] Giới từ

Q109:

The Northwick Orchestra will perform later this month _____ Reverbury Hall.

 
 
 
 
Q112:

Bray Farm Mart is located _____ Elm Road, near its intersection with Wye Lane.

 
 
 
 
Q106:

My Health Co. has produced a wide range of vitamin supplements for _____ two decades.

 
 
 
 
Q121:

The short story cannot be reprinted _____ explicit permission from the writer.

 
 
 
 
Q101:

Not far _____ the train station lies Starlight Park, which is a popular destination for tourists and locals alike.

 
 
 
 
Q115:

_____ the television coverage of the general election, a number of high-profile candidates were interviewed live on air.

 
 
 
 
Q122:

It is essential that the logo for Prime Vitamins be integrated _____ all of its catalogs and mailings.

 
 
 
 
Q108:

The experts at Prime Carpentry can handle any piece of wooden furniture, restoring it _____ its original condition.

 
 
 
 
Q103:

Mr. Brandt asked for the banner to be hung _____ the exterior wall of the building.

 
 
 
 
Q105:

If the patient’s nasal problem does not show signs of improvement _____ two days, he should visit the clinic again.

 
 
 
 
Q116:

The welcome activity is an opportunity to improve communication _____ volunteers before the project begins.

 
 
 
 
Q109:

The Northwick Orchestra will perform later this month _____ Reverbury Hall.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu còn thiếu một giới từ phù hợp. “Reverbury Hall” → danh từ chỉ địa điểm

→ Chọn A

Lưu ý: Giới từ ‘at’ thường đứng trước các danh từ chỉ địa điểm trong 1 thành phố như bus stop, hotel, station, store, supermarket,…

Dịch: Dàn nhạc Northwick sẽ biểu diễn vào cuối tháng này tại Reverbury Hall.

Từ vựng:

– perform: (v) biểu diễn, trình diễn

– orchestra: (n) dàn nhạc

Q112:

Bray Farm Mart is located _____ Elm Road, near its intersection with Wye Lane.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cần tìm một giới từ phù hợp để đi cùng “Elm Road”

Theo nghĩa chọn phương án phù hợp. A: về, B: bên trong, C: bên dưới, D: dọc theo

Tạm dịch:

Bray Farm Mart nằm dọc theo đường Elm, gần giao lộ với Wye Lane

Từ vựng:

– locate (v): nằm ở

– intersection (n): giao lộ

Q106:

My Health Co. has produced a wide range of vitamin supplements for _____ two decades.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: Dịch cả câu ta sẽ thấy lựa chọn đúng là “over”.

along: suốt theo

during: trong khi

over: hơn

when: khi

Dịch câu: Tập đoàn My Health đã sản xuất một loạt các loại thuốc bổ sung vitamin trong hơn hai thập kỷ.

=> Chọn C

Q121:

The short story cannot be reprinted _____ explicit permission from the writer.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Dịch cả câu ta sẽ thấy lựa chọn đúng là “without”.

A. without: không có

B. regarding: liên quan đến

C. among: trong số

D. unlike: không giống

Dịch câu: Truyện ngắn không thể được in lại khi không có sự cho phép rõ ràng từ tác giả.

=> Chọn A

Q101:

Not far _____ the train station lies Starlight Park, which is a popular destination for tourists and locals alike.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Chúng ta có cấu trúc “far from something” có nghĩa là “cách xa cái gì đó”. Chọn A là phù hợp nhất với văn cảnh.

Dịch nghĩa: Nằm cách không xa nhà ga là Công Viên Starlight, địa điểm nổi tiếng với cả khách du lịch lẫn dân địa phương.

=> Chọn A

Q115:

_____ the television coverage of the general election, a number of high-profile candidates were interviewed live on air.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Nghĩa của “during” và “while” là phù hợp nhất. Tuy nhiên, sau chỗ trống là một cụm danh từ, nên ta cần dùng một giới từ để điền vào chỗ trống. Chọn “during”.

Dịch nghĩa: Trong thời gian đưa tin truyền hình về cuộc tổng bầu cử, một số ứng cử viên nổi tiếng đã được phỏng vấn trực tiếp trên sóng truyền hình.

=> Chọn A

Q122:

It is essential that the logo for Prime Vitamins be integrated _____ all of its catalogs and mailings.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Chúng ta có cấu trúc “integrate into ” = tích hợp vào –> chọn giới từ “into”.

Dịch nghĩa: Việc biểu tượng của Prime Vitamins được tích hợp vào tất cả các ca-ta-lô và thư từ là cần thiết.

=> Chọn A

Q108:

The experts at Prime Carpentry can handle any piece of wooden furniture, restoring it _____ its original condition.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Chúng ta có cấu trúc “restore something to something” nghĩa là “phục hồi cái gì đó về trạng thái gì đó” => chọn “to”.

Dịch câu: Các chuyên gia tại Đồ Mộc Prime có thể xử lý bất kì đồ nội thất gỗ nào, phục hồi nó trở về trạng thái ban đầu.

=> Chọn A

Q103:

Mr. Brandt asked for the banner to be hung _____ the exterior wall of the building.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: C

Phân tích: hang on the wall = treo trên tường

Dịch câu: Ông Brandt đã yêu cầu biểu ngữ được treo trên bức tường bên ngoài của tòa nhà.

=> Chọn C

Q105:

If the patient’s nasal problem does not show signs of improvement _____ two days, he should visit the clinic again.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: D

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “within”.

because of: bởi vì

regarding: liên quan tới, về

apart from: bên cạnh, ngoại trừ

within: trong vòng

Dịch câu: Nếu vấn đề đường mũi của bệnh nhân không cho thấy dấu hiệu cải thiện trong vòng hai ngày, anh ấy nên đến phòng khám lần nữa.

=> Chọn D

Q116:

The welcome activity is an opportunity to improve communication _____ volunteers before the project begins.

 
 
 
 

Giải thích đáp án 

Đáp án đúng: A

Phân tích: Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn “among”.

among: giữa

like: như là

above: trên

under: dưới

Dịch câu: Hoạt động chào mừng là một cơ hội để cải thiện việc giao tiếp giữa các tình nguyện viên trước khi dự án bắt đầu.

=> Chọn A

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare