[Câu hỏi từ loại] Danh từ
25/08/2024 2024-08-25 15:06[Câu hỏi từ loại] Danh từ
Eastington University just announced the _____ of all foods containing artificial preservatives from its cafeteria menu.
All flights were delayed three hours because of a heavy blanket of _____.
This month’s _____ figures have increased five percent over the last month.
Among other _____ , purchasing departments negotiate contracts to procure goods at the best possible prices.
The memo sent by Mr. Lee addressed a few ——- that were discovered during the quarterly inspection.
A _____ of four dental hygienists spoke about careers in their field.
This Friday, Zone Fly Cameras invites the public to a free aerial photography _____.
The Ambury Prize recognizes research that is notable for its _____ and innovation.
The Brownsville Homeless Shelter has helped thousands of people since its _____ last year.
Employees who attend the workshop on improving communication skills will be given a certificate of _____ by the instructor.
The free clinic was founded by a group of doctors to give _____ for various medical conditions.
The upscale boutique Jane’s Closet is known for selling the most stylish _____ for young professionals.
The company started to recognize the increasing _____ of using resources responsibly.
The customer’s order _____ will be sent by e-mail within twenty-four hours.
Mr. Albrecht’s _____ in replying to the HR director’s e-mail demonstrated that he was highly interested in the position.
The notice indicated that a first-aid training course will be provided free of charge to _____ next month.
The _____ of the disease can be significantly slowed by taking the medicine developed by Dr. Toft’s team.
Engaging in social _____, Ms. Mason quickly expanded her network after moving to a new city.
Ms. Carlton felt comfortable crossing the road because there were no vehicles coming in her _____.
Due to his decades of experience, Mr. Finley was responsible for the training of the _____ for the new gym.
To make the tour accessible to Spanish speakers, the language _____ plans to provide translation services.
Please congratulate Alan Schmit, _____ of the Leadership Award in Nursing at Knoll Hospital.
The evening’s dance _____ was made possible with support from Taglet’s Emporium.
The _____ to review plans to replace the Tronton Bridge will be scheduled soon.
Mr. Winkel’s _____ responsibilities include auditing and financial review of large clients.
Candidates for the open position must have good interpersonal skills and ___ working with clients
Eastington University just announced the _____ of all foods containing artificial preservatives from its cafeteria menu.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau mạo từ “the” và đứng trước giới từ “of” → Cần tìm một danh từ. Loại A (động từ), B (phân từ) và D (động từ thêm đuôi -s/es)
→ Chọn C
Dịch: Đại học Eastington vừa thông báo việc loại bỏ tất cả các loại thực phẩm có chứa chất bảo quản nhân tạo từ thực đơn nhà ăn của trường.
Từ vựng:
– announce (n): thông báo, công bố
– contain (v): chứa, bao gồm
– artificial (adj): nhân tạo
– preservative (n): chất bảo quản thực phẩm
– eliminate (v): loại bỏ / elimination (n): sự loại bỏ
All flights were delayed three hours because of a heavy blanket of _____.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chỗ trống cần có một danh từ để đóng vai trò tân ngữ của giới từ “of”.
→ Chọn A.
Dịch: Tất cả các chuyến bay đã bị hoãn ba giờ vì sương mù dày đặc.
Từ vựng:
– delay: (n) sự chậm trễ
– delay: (v) trì hoãn
– fog (n): sương mù
This month’s _____ figures have increased five percent over the last month.
Đáp án đúng: D
Giải thích: Ta có từ cần điền đứng sau sở hữu cách “this month’s” và danh từ “figures”
→ Cần tìm thêm một danh từ kết hợp với “figures” để tạo nên cụm danh từ ghép.
Ta có cụm “sales figures” có nghĩa là số liệu (doanh số) bán hàng.
→ Chọn đáp án D.
Dịch: Doanh số bán hàng của tháng này đã tăng năm phần trăm so với tháng trước.
Từ vựng:
– figure (n): số liệu/doanh số
– increase (v): tăng lên, làm tăng lên
– sales figure (n): doanh số bán hàng
Among other _____ , purchasing departments negotiate contracts to procure goods at the best possible prices.
Đáp án đúng: A
Giải thích: Ta có cấu trúc Among other + danh từ số nhiều: bên cạnh, ngoài
→ Chọn A (danh từ số nhiều)
Tạm dịch: Ngoài các nhiệm vụ đã đề cập khác, bộ phận mua hàng còn đàm phán hợp đồng để mua được hàng hoá với giá tốt nhất có thể.
Từ vựng:
– negotiate (v): đàm phán
– contract (n): hợp đồng
– procure (v): thâu tóm, mua
The memo sent by Mr. Lee addressed a few ——- that were discovered during the quarterly inspection.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chỗ trống cần điền đứng sau từ hạn định a few (một vài), và đứng trước mệnh đề quan hệ that were… => cần điền danh từ. Vì a few + N số nhiều => đáp án C
Dịch: Bản ghi nhớ gửi từ ông Lee đã giải quyết một vài vấn đề được vạch ra từ cuộc thanh tra hàng quý.
Từ vựng:
- address (v): giải quyết
- issue (n): vấn đề
- discover (v): phát hiện, tìm thấy
- quarterly (adv): hàng quý
- inspection (n): cuộc thanh tra
- Q104:
A _____ of four dental hygienists spoke about careers in their field.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dựa trên nghĩa để chọn một đáp án phù hợp. A: kế hoạch, B: hội đồng, ban, C: ủng hộ, D: phiên bản
→ Chọn B vì phía sau có “dental hygienists” chỉ người nên chỉ có thể chọn “panel” với nghĩa là “hội đồng/ban”
Dịch: Một hội đồng gồm bốn chuyên viên nha khoa đã nói về nghề nghiệp trong lĩnh vực của họ.
Từ vựng:
– dental: (adj) nha khoa
– hygienist: (n) nhân viên vệ sinh
– career: (n) nghề nghiệp
– field: (n) lĩnh vực, cánh đồng, chiến trường
Q106:This Friday, Zone Fly Cameras invites the public to a free aerial photography _____.
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chỗ trống đứng sau tính từ + danh từ “photography” → Cần tìm một danh từ đứng sau tạo thành danh từ ghép.
Dựa vào nghĩa để chọn đáp án đúng. A: bức ảnh, B: vé, C: hành động, D: hội thảo
→ Chọn D.
Dịch: Thứ Sáu này, Zone Fly Cameras mời công chúng đến tham dự một hội thảo chụp ảnh từ trên không miễn phí.
Từ vựng:
– aerial: (adj) trên không
– invite: (v) mời
Q107:The Ambury Prize recognizes research that is notable for its _____ and innovation.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chỗ trống cần điền nằm sau đại từ sở hữu “its” → cần tìm một danh từ
Loại A (tính từ đuôi -ive), B (trạng từ đuôi -ly) và D (động từ đuôi -s/es)
→ Chọn C (danh từ đuôi -ity)
Dịch: Giải thưởng Ambury công nhận nghiên cứu đó rất đáng chú ý vì sự sáng tạo và đổi mới của nó.
Từ vựng:
– notable: (adj) đáng chú ý, nổi bật
– innovation: (n) sự đổi mới
– recognize: (v) nhận ra, thừa nhận, công nhận
Q116:The Brownsville Homeless Shelter has helped thousands of people since its _____ last year.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Trước chỗ trống có tính từ sở hữu “its” => cần điền danh từ => “creation” là phù hợp nhất.
Dịch câu: Mái ấm dành cho người vô gia cư Brownsville đã giúp đỡ hàng nghìn người kể từ lúc thành lập năm ngoái.
=> Chọn D
Q109:Employees who attend the workshop on improving communication skills will be given a certificate of _____ by the instructor.
Đáp án đúng: D
Phân tích: “Certificate of achievement” là bằng chứng nhận người học đã hoàn thành khóa học.
Dịch câu: Các nhân viên tham dự buổi hội thảo về cải thiện kĩ năng giao tiếp sẽ được trao giấy chứng nhận thành tích bởi người hướng dẫn.
=> Chọn D
Q104:The free clinic was founded by a group of doctors to give _____ for various medical conditions.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Câu này cần tìm từ loại thích hợp. Nhận thấy sau động từ “give” cần có một tân ngữ, nên cần một danh từ. Đáp án đúng là A “treatment”.
Dịch câu: “Phòng khám miễn phí đã được thành lập bởi một nhóm các bác sĩ để chữa trị nhiều loại bệnh”.
Q126:The upscale boutique Jane’s Closet is known for selling the most stylish _____ for young professionals.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Câu này cần tìm từ loại thích hợp. Ở đây cụm danh từ “the most stylish _____ for young professionals” chưa có danh từ chính nên phải chọn danh từ. Đáp án D “accessories”.
Dịch câu: “Cửa hàng bán quần áo hạng sang Jane’s Closet được biết đến với việc bán những phụ kiện kiểu cách nhất cho người trẻ tuổi sành điệu”.
Q127:The company started to recognize the increasing _____ of using resources responsibly.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Câu này cần tìm từ loại thích hợp. Cụm danh từ “the increasing _____ of using resources responsibly” chưa có danh từ chính nên phải chọn danh từ. Đáp án C “importance”
Dịch câu: “Công ty đã bắt đầu thừa nhận tầm quan trọng đang tăng lên của việc sử dụng tài nguyên một cách có trách nghiệm”.
Q108:The customer’s order _____ will be sent by e-mail within twenty-four hours.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Câu này cần tìm từ loại thích hợp. Sau chỗ trống là động từ => chỗ trống cần điền một danh từ để cùng customer’s order tạo thành chủ ngữ cho động từ này => chọn “confirmation”.
Dịch câu: Xác nhận đặt hàng của khách hàng sẽ được gửi qua e-mail trong vòng 24 giờ.
=> Chọn A
Q114:Mr. Albrecht’s _____ in replying to the HR director’s e-mail demonstrated that he was highly interested in the position.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Trước chỗ trống là sở hữu cách => sau đó phải có danh từ. Giữa 2 danh từ “prompt” (lời nhắc) và “promptness” (sự mau lẹ), dựa vào ý nghĩa ta chọn “promptness”.
Dịch câu: Sự mau lẹ của ông Albrecht trong việc trả lời email của giám đốc nhân sự đã cho thấy ông ấy rất có hứng thú với vị trí này.
=> Chọn A
Q130:The notice indicated that a first-aid training course will be provided free of charge to _____ next month.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Ta có cấu trúc “provide something to somebody” => điền danh từ chỉ người vào chỗ trống. Dựa vào ý nghĩa, chọn danh từ “residents”.
resident: cư dân
residence: chỗ ở
residential: liên quan đến nơi ở
reside: cư trú, sinh sống
Dịch câu: Thông báo đã chỉ ra rằng khoá huấn luyện sơ cứu sẽ được cung cấp miễn phí đến cư dân vào tháng tới.
=> Chọn A
Q104:Engaging in social _____, Ms. Mason quickly expanded her network after moving to a new city.
Đáp án đúng: B
Phân tích: Ta thấy trước chỗ trống có giới từ “in” => sau giới từ là một cụm danh từ => “social _____” là một cụm danh từ. Cụm danh từ này có tính từ “social”, chưa có danh từ => chọn danh từ “activities”.
Dịch nghĩa: Tham gia vào các hoạt động xã hội, cô Mason đã nhanh chóng mở rộng mạng lưới quan hệ của mình sau khi chuyển đến một thành phố mới.
=> Chọn B
Q111:The _____ of the disease can be significantly slowed by taking the medicine developed by Dr. Toft’s team.
Đáp án đúng: B
Phân tích: Ta thấy chỗ trống nằm sau một mạo từ (the) và trước một giới từ (of) nên chắc chắn phải là một danh từ => chọn “progression”.
Dịch nghĩa: Sự tiến triển của căn bệnh có thể được làm chậm đi một cách đáng kể bằng cách uống loại thuốc được phát triển bởi đội ngũ của bác sĩ Toft.
=> Chọn B
Q114:Ms. Carlton felt comfortable crossing the road because there were no vehicles coming in her _____.
Đáp án đúng: B
Phân tích: Ta thấy trước chỗ trống có giới từ “in” => sau giới từ là một cụm danh từ –> “her _____” là một cụm danh từ. Cụm danh từ này chỉ mới có tính từ sở hữu “her”, chưa có danh từ => chọn danh từ “direction”.
Dịch nghĩa: Cô Carlton cảm thấy thoải mái khi băng qua đường vì không có phương tiện giao thông nào chạy về hướng của cô ấy.
=> Chọn B
Q105:Due to his decades of experience, Mr. Finley was responsible for the training of the _____ for the new gym.
Đáp án đúng: A
Phân tích: Từ thiếu nằm sau mạo từ (the) và trước giới từ (for) nên phải là danh từ => chỉ có “instructors” là danh từ => chọn “instructors”.
Dịch câu: Bởi vì có hàng chục năm kinh nghiệm, ông Finley chịu trách nhiệm huấn luyện các huấn luyện viên cho phòng tập thể dục mới.
=> Chọn A
Q120:To make the tour accessible to Spanish speakers, the language _____ plans to provide translation services.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Ta thấy động từ “plans” đứng sau chỗ trống => cần điền danh từ số ít để kết hợp với “the language” làm chủ ngữ => chọn “interpreter”.
Dịch câu: Để tour du lịch dễ tiếp cận với người nói tiếng Tây Ban Nha, phiên dịch viên dự định sẽ cung cấp các dịch vụ phiên dịch.
=> Chọn D
Q103:Please congratulate Alan Schmit, _____ of the Leadership Award in Nursing at Knoll Hospital.
Đáp án đúng: D
Đây là câu hỏi từ loại, cần điền dạng từ loại phù hợp. Sau chỗ trống cần điền là giới từ of nên cần chọn 1 danh từ, hơn nữa mệnh đề sau bổ nghĩa cho “Alan Schmit” là một người nên không thể chọn winning vì không hợp nghĩa -> chọn winner
Dịch: Xin chúc mừng Alan Schmit, người chiến thắng Giải thưởng Lãnh đạo về Điều dưỡng tại Bệnh viện Knoll.
Q103:The evening’s dance _____ was made possible with support from Taglet’s Emporium.
Đáp án đúng: D
Phân tích: Đây là câu kiểm tra cách sử dụng từ loại. Chỗ trống cần có một danh từ đóng vai trò là danh từ chính của cụm danh từ (cụm này làm chủ ngữ của cả câu) –> chọn D
Dịch câu: Buổi trình diễn khiêu vũ buổi tối đã được thực hiện với sự hỗ trợ từ Taglet’s Emporium.
Q126:The _____ to review plans to replace the Tronton Bridge will be scheduled soon.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Đây là câu cần chọn từ loại phù hợp. Do chỗ trống cần điền đứng sau “the” và đóng vai trò là chủ ngữ trong câu nên chỗ trống cần một danh từ –> chọn C.
Dịch câu: Phiên điều trần để xem xét kế hoạch thay thế cầu Tronton sẽ được lên kế hoạch sớm.
Q106:Mr. Winkel’s _____ responsibilities include auditing and financial review of large clients.
Đáp án đúng: C
Phân tích: Đây là 1 câu về từ loại. Trong các đáp án, cụm “accounting responsibilities” có nghĩa là “trách nhiệm kế toán”–> chọn C
Dịch câu: Trách nhiệm kế toán của ông Winkel bao gồm kiểm toán và đánh giá tài chính của các khách hàng lớn.
Q111:Candidates for the open position must have good interpersonal skills and ___ working with clients
Đáp án đúng: A
Giải thích: Liên từ “and” có chức năng nối hai từ cùng loại, trước “and” là danh từ “skill” nên sau “and” cũng điền một Danh từ. Chọn A.
Dịch: Các ứng cử viên cho vị trí trống phải có kỹ năng giao tiếp mềm tốt và kinh nghiệm làm việc với khách hàng.