PRACTICE ZONE

104
Frequent training enables our technicians to resolve most computer problems _____.
113
Many voters in this city are uninterested, and only about 15% of them are ——- active.
117
Attendees said the fireworks were the most _____ part of the festival.
109
_____ the Editorial Department receives the author’s final approval, the manuscript should be sent to the printer.
112
Due to the uneven terrain of the Chilman Trail, proper hiking footwear is _____ recommended.
102
To keep _____ park beautiful, please place your non recyclables in the available trash cans.
112
The need for highly trained electricians in the construction —– has grown rapidly in recent years.
129
Over a years, Garnet Advertising has ____ supported its employees’s volunteer work for charitable organizations
116
Mumbai Jewel is a widely acclaimed restaurant, mainly _____ its delicious buffet dinners.
126
The _____ to review plans to replace the Tronton Bridge will be scheduled soon.
125
The proposal _____ the vacant land on Spring Street into a community garden will be voted on this Monday.
113
Please inform Ms. Montgomery of any _____ to your office supplies order before 2:00 P.M.
118
_____ sales of junk food have been steadily declining indicates that consumers are becoming more health-conscious.
108
Danton Estate Brokerage offers an online educational program to help _____ home buyers choose a property.
109
The library has requested funding for _____ doors for the convenience of patrons.
123
In addition to the evening concert series, Centennial Park will _____ be hosting several events for children this summer.
119
_____ last year, the unpublished novel by Martin Sim has attracted intense interest from several publishing companies.
109
The judges for this year’s screenplay competition include _____ from Hanovi Studios.
103
Ms. Ito has _____ suggestions to resolve the computer problems.
127
The manager presented data on employee performance with _____ on measurable achievements.
105
The schedule of events for the music _____ will be posted on Friday.
109
Ikeda Real Estate Group now _____ text messages to update clients about properties of interest.
The Oakwood Restaurant _____ a special dinner menu on Saturdays for the past decade.
102
A private reception for gallery donors will be _____ on March 5, prior to the grand opening of the exhibit.
119
The rear entrance to RC Bank will be closed for repairs and not _____ next Monday.
102
Mr. Hotei had to undergo several medical tests before receiving _____ diagnosis from the physician.
105
Please submit each reimbursement request _____ according to its category, as outlined in last month’s memo.
117
The semi-finalists for the community art contest will be _____ by a panel of judges tomorrow.
104: [Grammar] Trạng từ104: [Part 5] Câu hỏi từ vựng
104
Frequent training enables our technicians to resolve most computer problems _____.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Đây là câu kiểm tra từ vựng. Cần dựa vào nghĩa của các phương án trả lời để chọn đáp án đúng.

Đáp án: A

Dịch câu: Vui lòng liên hệ với nhà phân phối sản phẩm, không phải cửa hàng bán lẻ, nếu bạn cần linh kiện thay thế.

Mở rộng:

A. nhanh chóng, ngay lập tức

B. có thể né tránh

C. đáng ngờ, hoài nghi

D. cứng nhắc, khắt khe

113
Many voters in this city are uninterested, and only about 15% of them are ——- active.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

Nhiều cử tri ở thành phố này không quan tâm, và chỉ có khoảng 15% trong số họ ——- tích cực

Phân tích: Cần điền một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “active”. Ở đây chỉ có đáp án A “politically” là trạng từ nên ta chọn A.

Dịch câu: Rất nhiều cử tri trong thành phố này không quan tâm, và chỉ có khoảng 15% trong số họ quan tâm đến chính trị.

117
Attendees said the fireworks were the most _____ part of the festival.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Chọn loại từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Đứng sau “the most” – so sánh hơn nhất cần là một tính từ

Tạm dịch/Mở rộng: Người tham dự nói rằng pháo hoa là phần ấn tượng nhất của lễ hội.

109
_____ the Editorial Department receives the author’s final approval, the manuscript should be sent to the printer.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Chọn từ nối phù hợp.
A. as soon as: ngay khi mà
B. still: đến
C. In the meantime: trong lúc đó
D. for example: ví dụ

Tạm dịch/Mở rộng: Ngay khi mà phòng biên tập nhận được sự đồng ý cuối cùng của tác giả, bản thảo sẽ được gửi đến nhà in

112
Due to the uneven terrain of the Chilman Trail, proper hiking footwear is _____ recommended.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

Do địa hình không bằng phẳng của Đường mòn Chilman nên giày đi bộ đường dài thích hợp được khuyên dùng _____.

A. chặt chẽ

B. đánh giá cao

C. gần như

D. đại khái

Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án

Phân tích: Đây là 1 câu kiểm tra từ vựng, phải dựa vào nghĩa để chọn đáp án đúng.

Đáp án: B

Dịch câu: Do địa hình không bằng phẳng của Đường mòn Chilman, giày đi bộ đường dài thích hợp được khuyến khích rất cao.

Do địa hình không bằng phẳng của Đường mòn Chilman, giày đi bộ đường dài thích hợp được khuyến khích rất cao.

Phân tích: Đây là 1 câu kiểm tra từ vựng, phải dựa vào nghĩa để chọn đáp án đúng.

A. Gần

B. Rất cao

C. Gần như

D. đại khái

Đáp án: B

Dịch câu: Do địa hình không bằng phẳng của Đường mòn Chilman, giày đi bộ đường dài thích hợp được khuyến khích rất cao.

102
To keep _____ park beautiful, please place your non recyclables in the available trash cans.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Cần điền một tính từ trước danh từ “park”.

Tạm dịch/Mở rộng: Để giữ cho công viên của chúng ta thật đẹp, vui lòng để rác thải không thể tái chế vào thùng rác ở đó.
Keep sth adj: giữ sth (tính từ)

112
The need for highly trained electricians in the construction —– has grown rapidly in recent years.
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

A. employment (n): việc làm

B. activity (n): hoạt động

C. knowledge (n): kiến thức

D. industry (n): ngành công nghiệp

Dựa vào nghĩa lựa chọn đáp án phù hợp D. industry

Tạm dịch: Nhu cầu thợ điện được đào tạo chuyên sâu trong NGÀNH xây dựng đã tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây.

A. việc làm

B. hoạt động

C. kiến ​​thức

D. ngành

129
Over a years, Garnet Advertising has ____ supported its employees’s volunteer work for charitable organizations
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Giải thích: Dựa trên nghĩa để chọn.

Dịch: Trong những năm qua, Garnet Advertising đã chủ động hỗ trợ các công việc tình nguyện của nhân viên cho các tổ chức từ thiện ở địa phương

Vocab:

– charitable A.: từ thiện

– currently = presently: hiện tại

– upwardly: hướng lên trên

– severely: mãnh liệt, dữ dội

– actively: chủ động

116
Mumbai Jewel is a widely acclaimed restaurant, mainly _____ its delicious buffet dinners.
Đáp án đúng:C

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

A. such as: chẳng hạn như

B. not only: không chỉ

C. because of: bởi vì

D. together with: cùng với

Chọn nghĩa chọn đáp án đúng: C. because of

Tạm dịch: Mumbai Jewei là một nhà hàng được nhiều người khen ngợi, chủ yếu LÀ VÌ bữa tối tự chọn ngon miệng.

A. chẳng hạn như

B. không chỉ

C. vì

D. cùng với

126
The _____ to review plans to replace the Tronton Bridge will be scheduled soon.
Đáp án đúng:C

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Đây là câu cần kiểm tra về từ loại. Do khoảng trống đứng sau “the” và đóng vai trò là chủ ngữ trong câu nên chỗ trống cần một danh từ  -> chọn C.

Đáp án: C

Mở rộng:

Loại trừ:

A. nghe (động từ bất quy tắc của hear)

B. nghe (động từ thì hiện tại thường chia ngôi thứ 3 số ít)

D. nghe (động từ)

Dịch câu: Phiên điều trần để xem xét kế hoạch thay thế cầu Tronton sẽ được lên kế hoạch sớm.\

125
The proposal _____ the vacant land on Spring Street into a community garden will be voted on this Monday.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Ta có cấu trúc “proposal to do sth” = đề xuất là gì đó => chọn “to transform” – proposal to transform the vacant land on Spring Street: Đề xuất thay đổi vùng đất trống trên phố Spring

Dịch câu: Đề xuất thay đổi vùng đất trống trên phố Spring thành khu vườn công cộng sẽ được biểu quyết vào thứ hai này.

113
Please inform Ms. Montgomery of any _____ to your office supplies order before 2:00 P.M.
Đáp án đúng:C

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Dạng câu từ vựng, chọn từ có nghĩa phù hợp với nội dung câu ban đầu:
“Xin vui lòng thông báo cho bà Montgomery về bất kỳ …….. đến việc đặt văn phòng phẩm của bạn trước 2 giờ chiều.”
=> Chọn “adjustments” (thay đổi)

Nghĩa các từ khác:
announcements: thông báo
conversions: chuyển đổi
commitments: cam kết

Dịch câu: Xin vui lòng thông báo cho bà Montgomery bất kỳ sự thay đổi nào về việc đặt văn phòng phẩm trước 2 giờ chiều.

118
_____ sales of junk food have been steadily declining indicates that consumers are becoming more health-conscious.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Câu này thuộc dạng phải chọn từ/cụm từ vựng có nghĩa phù hợp. Để chọn đúng, cần biết nghĩa của các phương án: A Bên cạnh (cái gì đó); B Việc mà/Sự thực mà; C Miễn là; D Đúng với/Hợp với. Đáp án đúng là B “The fact that”.

Dịch câu: “Sự thật mà doanh số đồ ăn vặt giảm đều cho thấy rằng người tiêu dùng đang trở nên ý thức về sức khoẻ hơn”.

108
Danton Estate Brokerage offers an online educational program to help _____ home buyers choose a property.
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

Công ty môi giới bất động sản Danton cung cấp một chương trình giáo dục trực tuyến để giúp _____ người mua nhà chọn một bất động sản.

A. không thể nhầm lẫn

B. không đầy đủ

C. chưa sử dụng

D. thiếu kinh nghiệm

Phân tích: Đây là câu kiểm tra từ vựng. Phải biết nghĩa để chọn đáp án đúng. Đáp án đúng là D nghĩa là thiếu, chưa có kinh nghiệm.

Dịch: Công ty Môi giới Bất động sản Danton tặng một chương trình giáo dục trực tuyến để giúp những người mua nhà ít kinh nghiệm chọn một bất động sản.

109
The library has requested funding for _____ doors for the convenience of patrons.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

“Thư viện đã yêu cầu cấp vốn cho ……..  cửa để tiện cho khách.”

Nghĩa từ:
A. underway: đang tiến hành
B. automatic: tự động
C. frequent: thường xuyên
D. energetic: năng động

=> Chọn B “automatic”   – tự động

Dịch câu: Thư viện đã yêu cầu cấp vốn dành cho cửa tự động để tiện cho khách.

123
In addition to the evening concert series, Centennial Park will _____ be hosting several events for children this summer.
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Dựa vào nghĩa và từ loại chọn phương án phù hợp.

Tạm dịch: Ngoài chuỗi chương trình hòa nhạc buổi tối, Công viên Centennial CŨNG sẽ sẽ tổ chức một số sự kiện cho trẻ em vào mùa hè này.

A. tuy nhiên

B. mặc dù

C. do đó

D. cũng

A và B phải đứng đầu câu.

C không hợp nghĩa

 

119
_____ last year, the unpublished novel by Martin Sim has attracted intense interest from several publishing companies.
Đáp án đúng:C

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Đây là câu kiểm tra về cách sử dụng từ loại/chia động từ. Nhận thấy ở đây, chủ ngữ “the unpublished novel” là danh từ chỉ sự vật là dấu hiệu của thể bị động ([be]) + V3/ed.  -> chọn “Discovered”

Đáp án: C

Dịch câu: Đã được phát hiện vào năm ngoái, cuốn tiểu thuyết chưa xuất bản của Martin Sim đã thu hút sự quan tâm mạnh mẽ từ một số công ty xuất bản.

A.Khám phá (V)

B. Khám phá (n)

D. Khám phá (V-ing)

109
The judges for this year’s screenplay competition include _____ from Hanovi Studios.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Từ khuyết sau động từ chính “include”, ta cần chọn danh từ phù hợp để điền.
represents: động từ được chia ngôi số 3 số ít ->loại
represented: động từ chia quá khứ -> loại
represent: động từ nguyên mẫu -> loại
representatives: danh từ người đại diện => phù hợp

Dịch: Ban giám khảo của cuộc thi kịch bản năm nay bao gồm đại diện của Hanovi Studios.

103
Ms. Ito has _____ suggestions to resolve the computer problems.
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Giải thíchChỗ trống đứng trước 1 danh từ, có thể điền 1 tính từ bổ nghĩa cho nó. Chọn đáp án D.
Dịch: Cô Ito có những đề xuất hữu ích để giải quyết các sự cố máy tính.
Từ vựng:
– resolve: (v) giải quyết, xử lý
– suggestion: (n) đề xuất, gợi ý

Cô Ito có những đề xuất hữu ích để giải quyết các sự cố máy tính.
127
The manager presented data on employee performance with _____ on measurable achievements.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Giải thích: Đây là 1 câu thuộc dạng tìm từ loại phù hợp. Chỗ trống nằm sau giới từ “with” báo hiệu bắt đầu một cụm danh từ. Cụm danh từ này là “_____ on measurable achievements”. Trong cụm danh từ này, chưa có danh từ chính, vì vậy chọn danh từ “emphasis”. Chú ý: “emphasis” luôn đi với giới từ “on”.

Dịch cả câu: “Người quản lý đã trình bày dữ liệu về hiệu suất làm việc của nhân viên với sự nhấn mạnh vào những thành tựu có thể đo lường được”.

105
The schedule of events for the music _____ will be posted on Friday.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

A. festival (n): lễ hội

B. situation (n): tình huống

C. instrument (n): nhạc cụ

D. issue (n): vấn đề

Giải thích: Dựa vào nghĩa của các phương án để chọn đáp án phù hợp là A.

Dịch: Lịch trình của các sự kiện cho lễ hội âm nhạc sẽ được đăng vào thứ Sáu.

A. lễ hội

B. tình huống

C. nhạc cụ

D. vấn đề

Từ vựng:

– schedule: (n,v) lịch trình, lên lịch trình

– post: (v) đăng

109
Ikeda Real Estate Group now _____ text messages to update clients about properties of interest.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Câu còn thiếu động từ chính nên bạn cần điền một động từ được chia thì. Đáp án: A. uses

Tạm dịch: Tập đoàn Bất động sản Ikeda bây giờ hiện SỬ DỤNG tin nhắn để cập nhật cho khách hàng về các bất động sản quan tâm.

129
The Oakwood Restaurant _____ a special dinner menu on Saturdays for the past decade.
Đáp án đúng:B

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Câu này cần chia động từ cho đúng thì. Phía sau khoảng trống có trạng từ for là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn  -> chọn B

Dịch: Nhà hàng Oakwood đã và đang cung cấp một thực đơn bữa tối đặc biệt vào các ngày thứ bảy trong thập kỷ vừa qua.

102
A private reception for gallery donors will be _____ on March 5, prior to the grand opening of the exhibit.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Dịch đáp án:

A. held (v): tổ chức

B. faced (v): đối mặt

C. claimed (v): tuyên bố

D. made (v): đã làm

Phân tích: Đây là câu về từ vựng nên bạn cần dựa vào nghĩa để đưa ra đáp án chính xác.

A. tổ chức

B. đối mặt

C. khiếu nại/khẳng định

D. làm, tạo nên

=> Đáp án đúng là A “held”.

Dịch câu: Một buổi đón tiếp kín dành cho các nhà tài trợ cho bảo tàng sẽ được tổ chức vào ngày 5/3, trước ngày khai trương triển lãm.

119
The rear entrance to RC Bank will be closed for repairs and not _____ next Monday.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Câu này thuộc loại từ loại. Ở đây cần điền 1 tính từ phù hợp đi sau động từ to be (ngang hàng với closed)  -> chọn A.

Tạm dịch: Lối vào phía sau ngân hàng RC sẽ bị đóng phục vụ sửa chữa và không thể truy cập cho đến thứ hai tới.

102
Mr. Hotei had to undergo several medical tests before receiving _____ diagnosis from the physician.
Đáp án đúng:D

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Cụm  “_____ diagnosis” là cụm danh từ đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ “receiving”. Trong cụm danh từ này, “diagnosis” là danh từ chính -=> chỗ trống cần điền từ bổ nghĩa cho danh từ này => điền tính từ sở hữu “his”.

=> Đáp án đúng là D.

Dịch câu: Ông Hotei đã phải trải qua một vài xét nghiệm trước khi nhận chẩn đoán của ông ấy từ bác sĩ.

105
Please submit each reimbursement request _____ according to its category, as outlined in last month’s memo.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Câu này đã đầy đủ các thành phần ngữ pháp của câu (chủ ngữ, động từ chính, tân ngữ cho động từ), nên chỉ cần điền trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ chính mà thôi  -> chọn “separately”.

Dịch: Vui lòng nộp mỗi yêu cầu hoàn tiền một cách riêng rẽ theo phân loại, như đã được liệt kê ra trong ghi chú của tháng trước.

117
The semi-finalists for the community art contest will be _____ by a panel of judges tomorrow.
Đáp án đúng:A

Giải thích chi tiết đáp án 

Phân tích: Đây là dạng câu từ vựng, ta dịch nghĩa để chọn từ thích hợp với nội dung câu gốc:

“Những người tham dự vòng bán kết của cuộc thi nghệ thuật cộng đồng sẽ được ………… bởi một hội đồng ban giám khảo vào ngày mai.”

Nghĩa từ:
A. selected: được chọn
B. ignored: bị lờ
C. prevented: được phòng tránh
D. complemented: được bổ sung

=> Chọn A “selected”

Dịch câu: Những người tham dự vòng bán kết của cuộc thi nghệ thuật cộng đồng sẽ được chọn ra bởi một hội đồng ban giám khảo vào ngày mai.

Select the fields to be shown. Others will be hidden. Drag and drop to rearrange the order.
  • Image
  • SKU
  • Rating
  • Price
  • Stock
  • Availability
  • Add to cart
  • Description
  • Content
  • Weight
  • Dimensions
  • Additional information
Click outside to hide the comparison bar
Compare